Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 545

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 545

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 545
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 545. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 545

翌日

Cách đọc : よくじつ
Ý nghĩa tiếng Anh : the following day, the next day
Ý nghĩa tiếng Việt : ngày hôm sau
Ví dụ :
翌日(よくじつ)、彼(かれ)に会いに行き(あいにいき)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
ngày hôm sau tôi đã đi gặp anh ta

Cách đọc : ふ
Ý nghĩa tiếng Anh : (Osaka or Kyoto) prefecture
Ý nghĩa tiếng Việt : phủ
Ví dụ :
彼(かれ)は大阪府(おおさかふ)に住ん(すん)でいます。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta đang sống ở osaka

教員

Cách đọc : きょういん
Ý nghĩa tiếng Anh : teacher, faculty staff
Ý nghĩa tiếng Việt : giáo viên
Ví dụ :
彼(かれ)は高校(こうこう)の教員(きょういん)です。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta là giáo viên cấp 3

制御

Cách đọc : せいぎょ
Ý nghĩa tiếng Anh : control, command
Ý nghĩa tiếng Việt : điều khiển, chế ngự
Ví dụ :
ここのパネルで機械(きかい)全体(ぜんたい)を制御(せいぎょ)できます。
Ý nghĩa ví dụ :
Bằng tấm bảng điều khiển này có thể điều khiển toàn bộ máy móc

週刊

Cách đọc : しゅうかん
Ý nghĩa tiếng Anh : published weekly
Ý nghĩa tiếng Việt : xuất bản hàng tuần
Ví dụ :
この週刊誌(しゅうかんし)を毎週(まいしゅう)買っ(かっ)ているの。
Ý nghĩa ví dụ :
mỗi tuần tôi đều mua tạp chí theo tuần này

最適

Cách đọc : さいてき
Ý nghĩa tiếng Anh : optimum, best
Ý nghĩa tiếng Việt : thích hợp nhất
Ví dụ :
ここは子育て(こそだて)に最適(さいてき)な環境(かんきょう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
đây là môi trường phù hợp với việc giáo dục con trẻ

総裁

Cách đọc : そうさい
Ý nghĩa tiếng Anh : president, director-general
Ý nghĩa tiếng Việt : tổng giám đốc, thống đốc
Ví dụ :
あの人(あのひと)は日本銀行(にっぽんぎんこう)の総裁(そうさい)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Ông ta là thống đốc ngân hàng nhật bản

変換

Cách đọc : へんかん
Ý nghĩa tiếng Anh : change, conversion
Ý nghĩa tiếng Việt : chuyển đổi
Ví dụ :
ひらがなをカタカナに変換(へんかん)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đã chuyển từ hiragana sang katakana rồi

朝日

Cách đọc : あさひ
Ý nghĩa tiếng Anh : morning sun
Ý nghĩa tiếng Việt : ánh sáng ban mai
Ví dụ :
朝日(あさひ)が昇り(のぼり)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
mặt trời buổi sáng đã lên

市長

Cách đọc : しちょう
Ý nghĩa tiếng Anh : mayor
Ý nghĩa tiếng Việt : thị trưởng
Ví dụ :
新しい(あたらしい)市長(しちょう)が選ば(えらば)れました。
Ý nghĩa ví dụ :
thị trưởng mới đã được chọn

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 545.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Like - シェアしてくださいね ^^ !
Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :