Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 548

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 548

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 548
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 548. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 548

求人

Cách đọc : きゅうじん
Ý nghĩa tiếng Anh : recruiting
Ý nghĩa tiếng Việt : tuyển nhân viên
Ví dụ :
彼(かれ)は求人(きゅうじん)広告(こうこく)で仕事(しごと)を見つけ(みつけ)たんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta nhờ vào quảng cáo tìm việc mà đã tìm được việc làm rồi

不安定

Cách đọc : ふあんてい
Ý nghĩa tiếng Anh : unstable
Ý nghĩa tiếng Việt : không ổn định
Ví dụ :
最近(さいきん)、体調(たいちょう)が少し(すこし)不安定(ふあんてい)です。
Ý nghĩa ví dụ :
gần đây sức khoẻ tôi không được ổn lắm

出力

Cách đọc : しゅつりょく
Ý nghĩa tiếng Anh : output
Ý nghĩa tiếng Việt : xuất ra, tạo ra
Ví dụ :
このプリンターで写真(しゃしん)を出力(しゅつりょく)できます。
Ý nghĩa ví dụ :
cái máy in này có thể tạo ra ảnh được

昨夜

Cách đọc : さくや
Ý nghĩa tiếng Anh : last night, last evening (formal)
Ý nghĩa tiếng Việt : đêm hôm qua
Ví dụ :
昨夜(さくや)の台風(たいふう)で電車(でんしゃ)が遅れ(おくれ)ている。
Ý nghĩa ví dụ :
vì cơn bão đêm hôm qua mà tàu đã bị muộn

次第に

Cách đọc : しだいに
Ý nghĩa tiếng Anh : gradually
Ý nghĩa tiếng Việt : dần dần
Ví dụ :
その事件(じけん)は次第に(しだいに)忘れ(わすれ)られていった。
Ý nghĩa ví dụ :
vụ án đó đã dần dần bị quên lãng

小型

Cách đọc : こがた
Ý nghĩa tiếng Anh : small size, compact size
Ý nghĩa tiếng Việt : cỡ nhỏ
Ví dụ :
小型(こがた)のスーツケースを買い(かい)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã mua cái va li cỡ nhỏ

出荷

Cách đọc : しゅっか
Ý nghĩa tiếng Anh : shipping
Ý nghĩa tiếng Việt : xuất hàng
Ví dụ :
ご注文(ごちゅうもん)の品(しな)は明日(あした)出荷(しゅっか)いたします。
Ý nghĩa ví dụ :
đơn đặt hàng của các vị ngày mai chúng tôi sẽ xuất đi

グリーン

Cách đọc : グリーン
Ý nghĩa tiếng Anh : green (loan word)
Ý nghĩa tiếng Việt : màu xanh lục
Ví dụ :
そのグリーンのスカーフ、素敵(すてき)ですね。
Ý nghĩa ví dụ :
Tấm lụa quàng cổ màu xanh lục đó thật tuyệt

死者

Cách đọc : ししゃ
Ý nghĩa tiếng Anh : dead person
Ý nghĩa tiếng Việt : người chết
Ví dụ :
その事故(じこ)で30人(にん)の死者(ししゃ)が出(で)た。
Ý nghĩa ví dụ :
trong vụ tai nạn đó 30 người đã chết

初日

Cách đọc : しょにち
Ý nghĩa tiếng Anh : first day, opening day
Ý nghĩa tiếng Việt : ngày đầu tiên
Ví dụ :
会議(かいぎ)の初日(しょにち)に市長(しちょう)がスピーチをした。
Ý nghĩa ví dụ :
trong ngày đầy tiên của hội nghị thị trưởng đã đến phát biểu

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 548.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Like - シェアしてくださいね ^^ !
Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :