Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 556

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 556

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 556
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 556. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 556

政治家

Cách đọc : せいじか
Ý nghĩa tiếng Anh : politician
Ý nghĩa tiếng Việt : nhà chính trị
Ví dụ :
きく(おおきく)なったら(せいじか)になりたいです。
Ý nghĩa ví dụ :
nếu sau này trưởng thành tôi muốn trở thành chính trị gia

翌朝

Cách đọc : よくあさ
Ý nghĩa tiếng Anh : the following morning, the next morning
Ý nghĩa tiếng Việt : sáng hôm sau
Ví dụ :
(よくあさ)は晴(かいせい)だったね。
Ý nghĩa ví dụ :
ngày hôm sau trời đã rất đẹp

不完全

Cách đọc : ふかんぜん
Ý nghĩa tiếng Anh : imperfect, incomplete
Ý nghĩa tiếng Việt : sự không hoàn thiện
Ví dụ :
このデータはまだ(ふかんぜん)ね。
Ý nghĩa ví dụ :
phần dữ liệu vẫn chưa hoàn thiện

地価

Cách đọc : ちか
Ý nghĩa tiếng Anh : land price
Ý nghĩa tiếng Việt : giá đất
Ví dụ :
(とうきょう)の(ちか)はがりけ(あがりつづけ)ているんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
giá đất tại tokyo vẫn đang tiếp tục tăng

理系

Cách đọc : りけい
Ý nghĩa tiếng Anh : science, in science
Ý nghĩa tiếng Việt : khoa học tự nhiên
Ví dụ :
彼(かれ)は系(りけい)の(がくせい)です。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta là sinh viên khoa khoa học tự nhiên

歌声

Cách đọc : うたごえ
Ý nghĩa tiếng Anh : singing voice
Ý nghĩa tiếng Việt : giọng hát
Ví dụ :
舎(こうしゃ)から声(うたごえ)がこえ(きこえ)てきたよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi nghe thấy tiếng hát từ ký túc xá của công ty

海水

Cách đọc : かいすい
Ý nghĩa tiếng Anh : seawater
Ý nghĩa tiếng Việt : nước biển
Ví dụ :
(かいすい)から(しお)をり(つくり)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
người ta làm muối từ nước biển

不愉快

Cách đọc : ふゆかい
Ý nghĩa tiếng Anh : upset, disagreeable
Ý nghĩa tiếng Việt : không thoải mái
Ví dụ :
彼(かれ)の(はなし)をい(きい)て(ふゆかい)になった。
Ý nghĩa ví dụ :
sau khi nghe câu chuyện của anh ấy tôi đã cảm thấy không thoải mái

総数

Cách đọc : そうすう
Ý nghĩa tiếng Anh : total (number)
Ý nghĩa tiếng Việt : tổng số
Ví dụ :
(さんかしゃ)の総(そうすう)は705でした。
Ý nghĩa ví dụ :
tổng số người tham gia đã là 705 người

水中

Cách đọc : すいちゅう
Ý nghĩa tiếng Anh : in water, underwater
Ý nghĩa tiếng Việt : trong nước
Ví dụ :
このカメラなら(すいちゅう)の(しゃしん)が撮れ(とれ)ますね。
Ý nghĩa ví dụ :
nếu là chiếc máy ảnh này thì dù ở trong nước cũng có thể chụp ảnh nhỉ

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 556.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :