Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 558

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 558

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 558
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 558. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 558

吸い込む

Cách đọc : すいこむ
Ý nghĩa tiếng Anh : inhale, suck in
Ý nghĩa tiếng Việt : hít vào
Ví dụ :
ほこりを吸い込ん(すいこん)じゃった。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã hít cả bụi vào rồi

船長

Cách đọc : せんちょう
Ý nghĩa tiếng Anh : captain
Ý nghĩa tiếng Việt : thuyền trưởng
Ví dụ :
(わたし)がこの船(ふね)の船長(せんちょう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi là thuyền trưởng con tàu này

暴落

Cách đọc : ぼうらく
Ý nghĩa tiếng Anh : plunge, crash
Ý nghĩa tiếng Việt : giảm nhanh, giảm mạnh
Ví dụ :
昨日(きのう)株価(かぶか)が暴落(ぼうらく)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
Hôm qua giá chứng khoán đã giảm mạnh

工学部

Cách đọc : こうがくぶ
Ý nghĩa tiếng Anh : department of engineering
Ý nghĩa tiếng Việt : khoa kĩ thuật công nghiệp
Ví dụ :
彼(かれ)は工学部(こうがくぶ)の教授(きょうじゅ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
ông ấy là giảng viên khoa kĩ thuật công nghiệp

北東

Cách đọc : ほくとう
Ý nghĩa tiếng Anh : northeast
Ý nghĩa tiếng Việt : đông bắc
Ví dụ :
(まち)の北東(ほくとう)に山(やま)があります。
Ý nghĩa ví dụ :
phía đông bắc của thành phố có núi

高温

Cách đọc : こうおん
Ý nghĩa tiếng Anh : high temperature
Ý nghĩa tiếng Việt : nhiệt độ cao
Ví dụ :
金属(きんぞく)は高温(こうおん)で溶かし(とかし)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
kim loại nóng chảy ở nhiệt độ rất cao

時給

Cách đọc : じきゅう
Ý nghĩa tiếng Anh : hourly wage
Ý nghĩa tiếng Việt : tiền lương trả theo giờ
Ví dụ :
この仕事(しごと)は時給(じきゅう)1000円(えん)です。
Ý nghĩa ví dụ :
công việc này có lương trả theo giờ là 1000 yên

派閥

Cách đọc : はばつ
Ý nghĩa tiếng Anh : clique, faction
Ý nghĩa tiếng Việt : phe phái
Ví dụ :
あの大学(だいがく)には派閥(はばつ)がたくさんあります。
Ý nghĩa ví dụ :
trong trường đại học đó có rất nhiều phe phái

少量

Cách đọc : しょうりょう
Ý nghĩa tiếng Anh : small quantity, small amount
Ý nghĩa tiếng Việt : 1 lượng nhỏ
Ví dụ :
泡立て(あわだて)たクリームに少量(しょうりょう)のブランデーを加え(くわえ)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi cho thêm 1 ít brandy (rượu mạnh) vào kem (đã được đánh cho lên bọt)

不必要

Cách đọc : ふひつよう
Ý nghĩa tiếng Anh : unnecessary, unneeded
Ý nghĩa tiếng Việt : không cần thiết
Ví dụ :
不必要(ふひつよう)なファイルは削除(さくじょ)してください。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy xoá đi những file không cần thiết

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 558.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Like - シェアしてくださいね ^^ !
Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :