Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 569

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 569

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 569
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 569. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 569

零下

Cách đọc : れいか
Ý nghĩa tiếng Anh : below zero
Ý nghĩa tiếng Việt : dưới 0, âm
Ví dụ :
(きょう)は零(れいか)のさ(さむさ)でしたね。
Ý nghĩa ví dụ :
hôm nay đã lạnh dưới 0 độ nhỉ

セールスマン

Cách đọc : セールスマン
Ý nghĩa tiếng Anh : sales representative, salesperson
Ý nghĩa tiếng Việt : nhân viên bán hàng
Ví dụ :
(いぜん)、セールスマンをしていたことがあります。
Ý nghĩa ví dụ :
trước đây tôi đã từng làm nhân viên bán hàng

日韓

Cách đọc : にっかん
Ý nghĩa tiếng Anh : Japan and (South) Korea
Ý nghĩa tiếng Việt : Nhật Hàn
Ví dụ :
韓(にっかん)合(ごうどう)のコンサートがか(ひらか)れたよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Buổi hòa nhạc chung Nhật Hàn đã được tổ chức

運動場

Cách đọc : うんどうじょう
Ý nghĩa tiếng Anh : playground, playing field
Ý nghĩa tiếng Việt : sân vận động
Ví dụ :
(うんどうじょう)でサッカーをしよう。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy ra sân vận động đá bóng đi

文化的

Cách đọc : ぶんかてき
Ý nghĩa tiếng Anh : cultural
Ý nghĩa tiếng Việt : mang tính văn hóa
Ví dụ :
この(このくに)は(ぶんかてき)な(じぎょう)に(ちから)をれ(いれ)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
Nước này đang bỏ công sức vào những công việc mang tính văn hóa

つるす

Cách đọc : つるす
Ý nghĩa tiếng Anh : hang (something) with a string, etc.
Ý nghĩa tiếng Việt : treo
Ví dụ :
(き)にブランコをつるしました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã treo xích đu vào cái cây

共産主義

Cách đọc : きょうさんしゅぎ
Ý nghĩa tiếng Anh : Communism
Ý nghĩa tiếng Việt : chủ nghĩa cộng sản
Ví dụ :
その(くに)は(きょうさん)(しゅぎ)の(くに)だよ。
Ý nghĩa ví dụ :
đất nước đó theo chủ nghĩa cộng sản

田畑

Cách đọc : たはた
Ý nghĩa tiếng Anh : fields and rice paddies
Ý nghĩa tiếng Việt : ruộng nương
Ví dụ :
この(むら)には(たはた)がたくさんあります。
Ý nghĩa ví dụ :
ở ngôi làng này có rất nhiều ruộng nương

低気圧

Cách đọc : ていきあつ
Ý nghĩa tiếng Anh : low pressure, atmospheric depression
Ý nghĩa tiếng Việt : áp suất thấp
Ví dụ :
圧(ていきあつ)がづい(ちかづい)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
luồng áp thấp đang tiến đến gần

機長

Cách đọc : きちょう
Ý nghĩa tiếng Anh : (plane) captain
Ý nghĩa tiếng Việt : cơ trưởng, phi công
Ví dụ :
(きちょう)の(ほうそう)があったの。
Ý nghĩa ví dụ :
Có thông báo từ cơ trưởng à

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 569.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :