Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 573

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 573

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 573
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 573. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 573

草木

Cách đọc : くさき
Ý nghĩa tiếng Anh : plants and trees
Ý nghĩa tiếng Việt : thảo mộc, cây cỏ
Ví dụ :
この庭(にわ)は草木(くさき)が枯れ(かれ)ているね。
Ý nghĩa ví dụ :
cây cỏ trong vườn này đang héo dần nhỉ

木枯らし

Cách đọc : こがらし
Ý nghĩa tiếng Anh : cold wintry wind
Ý nghĩa tiếng Việt : gió lạnh
Ví dụ :
(そと)は木枯らし(こがらし)が吹い(ふい)ているよ。
Ý nghĩa ví dụ :
bên ngoài gió lạnh đang thổi đấy

締まる

Cách đọc : しまる
Ý nghĩa tiếng Anh : become tight, be firm
Ý nghĩa tiếng Việt : vững chắc, chắc chắn
Ví dụ :
レバーを右(みぎ)に回す(まわす)と締まり(しまり)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Vặn cái cần sang phải là đóng lại đó

週休

Cách đọc : しゅうきゅう
Ý nghĩa tiếng Anh : weekly holiday
Ý nghĩa tiếng Việt : kì nghỉ hàng tuần
Ví dụ :
うちの会社(かいしゃ)は週休(しゅうきゅう)二日(ふつか)です。
Ý nghĩa ví dụ :
công ty tôi một tuần nghỉ 2 ngày

剝げる

Cách đọc : はげる
Ý nghĩa tiếng Anh : come off, peel off
Ý nghĩa tiếng Việt : bong ra, rời ra
Ví dụ :
(かべ)のペンキが剝げてきたな。
Ý nghĩa ví dụ :
sơn ở tường đã bong ra rồi

見比べる

Cách đọc : みくらべる
Ý nghĩa tiếng Anh : look and compare
Ý nghĩa tiếng Việt : nhìn và so sánh, cân nhắc
Ví dụ :
彼女(かのじょ)は二人(ふたり)の顔(かお)を見比べ(みくらべ)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
cô ấy đã so sánh khuôn mặt của 2 người đó

要項

Cách đọc : ようこう
Ý nghĩa tiếng Anh : important points
Ý nghĩa tiếng Việt : các mục quan trọng
Ví dụ :
募集要項(ぼしゅうようこう)をよくお読み(およみ)ください。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy đọc các khoản mục quan trọng trong thông báo tuyển dụng

洋式

Cách đọc : ようしき
Ý nghĩa tiếng Anh : Western style
Ý nghĩa tiếng Việt : kiểu tây
Ví dụ :
彼(かれ)の家(いえ)のトイレは洋式(ようしき)です。
Ý nghĩa ví dụ :
nhà vệ sinh trong nhà anh ta theo kiểu tây

怪しむ

Cách đọc : あやしむ
Ý nghĩa tiếng Anh : suspect, doubt
Ý nghĩa tiếng Việt : nghi ngờ
Ví dụ :
警察(けいさつ)はそのグループを怪しん(あやしん)でいます。
Ý nghĩa ví dụ :
cảnh sát đang nghi ngờ băng nhóm đó

参考書

Cách đọc : さんこうしょ
Ý nghĩa tiếng Anh : reference book
Ý nghĩa tiếng Việt : sách tham khảo
Ví dụ :
この参考書(さんこうしょ)はとても役(やく)に立つ(たつ)よ。
Ý nghĩa ví dụ :
chỗ sách tham khảo này rất hữu ích

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 573.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Like - シェアしてくださいね ^^ !
Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :