Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 581

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 581

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 581
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 581. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 581

いっぺんに

Cách đọc : いっぺんに
Ý nghĩa tiếng Anh : all at once
Ý nghĩa tiếng Việt : tất cả cùng 1 lúc
Ví dụ :
(はる)はいっぺんに(はな)が咲く(さく)。
Ý nghĩa ví dụ :
vào mùa hè rất nhiều loài hoa sẽ nở cùng một lúc

ウィークエンド

Cách đọc : ウィークエンド
Ý nghĩa tiếng Anh : weekend (loan word)
Ý nghĩa tiếng Việt : cuối tuần
Ví dụ :
(こんど)のウィークエンドは(えいが)を(み)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
cuối tuần này tôi sẽ đi xem phim

裏表

Cách đọc : うらおもて
Ý nghĩa tiếng Anh : inside-out, front and back
Ý nghĩa tiếng Việt : mặt sau
Ví dụ :
シャツを(うらおもて)に(き)ていますよ。
Ý nghĩa ví dụ :
mặc áo trái rồi kìa

お歳暮

Cách đọc : おせいぼ
Ý nghĩa tiếng Anh : year-end gift
Ý nghĩa tiếng Việt : quà cuối năm
Ví dụ :
デパートでお(おせいぼ)をり(おくり)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã gửi quà cuối năm tại siêu thị

がさがさ

Cách đọc : がさがさ
Ý nghĩa tiếng Anh : rustle
Ý nghĩa tiếng Việt : sột soạt
Ví dụ :
(げんかん)でがさがさと(おと)がしましたよ。
Ý nghĩa ví dụ :
đã có tiếng sột soạt ở ngoài hiên

がぶがぶ

Cách đọc : がぶがぶ
Ý nghĩa tiếng Anh : guzzling, gulping
Ý nghĩa tiếng Việt : ừng ực, òng ọc
Ví dụ :
彼(かれ)は(みず)をがぶがぶん(のん)だんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta đã uống nước ừng ực

きれ

Cách đọc : きれ
Ý nghĩa tiếng Anh : a cut of cloth
Ý nghĩa tiếng Việt : miếng cắt còn dư lại
Ví dụ :
っ(あまっ)たきれで(にんぎょう)をり(つくり)ましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy làm hình người bằng miếng cắt còn thừa lại

国名

Cách đọc : こくめい
Ý nghĩa tiếng Anh : country name
Ý nghĩa tiếng Việt : tên nước
Ví dụ :
アジアの(こくめい)をいくつっ(しっ)ていますか。
Ý nghĩa ví dụ :
bạn biết bao nhiêu tên nước ở châu á

時間割り

Cách đọc : じかんわり
Ý nghĩa tiếng Anh : time schedule, timetable
Ý nghĩa tiếng Việt : thời gian biểu
Ví dụ :
(あした)の(じゅぎょう)はり(じかんわり)どおりです。
Ý nghĩa ví dụ :
tiết học ngày mai là theo thời gian biểu

じゃぶじゃぶ

Cách đọc : じゃぶじゃぶ
Ý nghĩa tiếng Anh : splashing, washing
Ý nghĩa tiếng Việt : làm nước bắn tung toé
Ví dụ :
彼(かれ)は顔(かお)をじゃぶじゃぶっ(あらっ)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta rửa mặt làm nước bắn tung toé lên mặt mình

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 581.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :