Những cụm từ đi với きる thường gặp

Những cụm từ đi với きる thường gặp

Những cụm từ đi với きる thường gặp. Trong tiếng Nhật có rất nhiều cụm từ đi kèm với những từ nhất định, như 、頭、… Những từ này được sử dụng rất phổ biến trong hội thoại thông thường. Trong bài viết này, Tự học online xin giới thiệu với các bạn những cụm từ đi với きる thường gặp. Những cụm từ bôi màu cam là những cụm từ rất hay gặp.

Nội dung bài viết này được copy từ website tuhoconline. Nội dung có thể hiển thị không đầy đủ. Mời các bạn xem bài viết đầy đủ trên tuhoconline chấm net bằng cách tìm kiếm tiêu đề bài viết trên tuhoconline !

Mời các bạn xem các bài khác trong chuyên mục Từ vựng tiếng Nhật

Những cụm từ đi với きる thường gặp (phần 1)

1. きりかえる:thay đổi cách nghĩ cách làm

Ví dụ :

昨日私は普通預金から当座預金に切り替えた。

きのうわたしは ふつうよきんから とうざよきんに きりかえた。
Hôm qua tôi đã chuyển từ tài khoản thường sang tài khoản séc.

2. 切り取る: cắt ra, cắt rời

Ví dụ :
漫画の映像を切り取っています。
まんがのえいぞうをきりとっています。
tôi đang cắt rời hình ảnh từ truyện tranh.

3. 打ち切る: ngưng, bỏ giữa chừng

 Ví dụ :
あまり売れなければ、この店を打ち切るつもりです。
あまり売れなければ、このみせをうちきるつもりです。
Nếu không bán được nhiều hàng tôi định đóng cửa cửa hàng này.

4. 裏 – 切る: phản bội

Ví dụ :

彼は何度も仲間を裏切ったよ。
かれはなんどもなかまをうらぎったよ。

Anh ta đã không biết bao nhiêu lần phản bội bạn bè.

5. 押しきる: kiên trì quan điểm của mình, bất chấp sự phản đối của người khác

Ví dụ :

彼女はご両親の反対を押し切って、彼と結婚してしまった。
かのじょはごりょうしんのはんたいをおしきって、かれとけっこんしてしまった。

Bất chấp sự phản đối của bố mẹ, cô ấy vẫn quyết lấy anh ta.

6. 思い切る: quyết định dứt khoát sau khi đã nghĩ kỹ

Ví dụ :

もう、そうと思い切ることにしました。
もう、そうとおもいきることにしました。

Tôi đã coi việc đó dứt khoát là như vậy (chuyện đó là chuyện không còn gì phải nghĩ nữa).

7. 横切る: băng qua, đi qua

Ví dụ :

泳いで川を横切った。
およいでかわをよこきった。

Tôi đã bơi qua sông.

8. 切っても切れない: mối quan hệ gắn bó không thể chia cắt

Ví dụ :

彼との切っても切れない関係にあっている。
かれとのきってもきれないかんけいにあっている。

Tôi đang ở trong mối quan hệ không thể tách rời với anh ta.

9. 肩かたで風を切る: đi đứng nghênh ngang, vênh váo

Ví dụ :

彼お金持ちなので、肩かたで風を切って歩いている。
かれおかねもちなので、かたでかぜをきってあるいている。

Vì là người giàu có nên anh ta đi đứng rất vênh váo.

10. 首(くび)を切る: sa thải

Ví dụ :

彼は何度も会社のルールを違反したので、首を切られた。
かれはなんどもかいしゃのルールをいはんしたので、くびをきられた。

Vì đã rất nhiều lần vi phạm nội quy của công ty nên anh ta đã bị sa thải.

11. 手を切る: cắt đứt mối quan hệ

私はいままで彼らとの関係まだ手を切られません。
わたしはいままでかれらとのかんけいまだてをきられません。

Tôi đến bây giờ vẫn không thể cắt đứt quan hệ với họ.

Trên đây là tổng hợp Những cụm từ đi vớiきる thường gặp. Mời các bạn cùng học những từ vựng tiếng Nhật khác trong chuyên mục : Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

Chúc các bạn học tốt !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :