Từ vựng :

Minh : 明

 Cách đọc theo âm Onyomi:  みょう、めい

 Cách đọc theo âm Kunyomi: あか、あ、あき

 Cách Nhớ:

94

Nếu mặt trăng và mặt trời hợp lại thì sẽ rất sáng

[]と[]合わせば、明るくなります(「ひ」と「つき」あわせば、あかるくなります)

Các từ thường gặp:

明るい(あかるい):Sáng

明日(あす・あした・みょうにち):Ngày mai

説明(せつめい):Giải thích

証明書(しょうめいしょ):Thẻ căn cước, chứng minh thư

明後日(みょうごにち・あさって):Ngày kia

打ち明ける(うちあける):Hoàn thành

明ける(あける):Mở ra, bắt đầu

明らか(あきらか):Rõ ràng, hiển nhiên

Câu hỏi - góp ý :

Categories: Kanji

Leave a Reply