Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 219

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 219


Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 219. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 219

まぶしい

Cách đọc : まぶしい
Ý nghĩa tiếng Anh : dazzling, glaring
Ý nghĩa tiếng Việt : chói, chói chang
Ví dụ :
(なつ)の日差し(ひざし)がまぶしかったよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Ánh sáng mặt trời mùa hè thật chói chang

おやつ

Cách đọc : おやつ
Ý nghĩa tiếng Anh : afternoon snack, refreshment
Ý nghĩa tiếng Việt : đồ ăn vặt
Ví dụ :
今日(きょう)のおやつはプリンだった。
Ý nghĩa ví dụ :
Đồ ăn vặt hôm nay là bánh purin (bánh caramen)

空っぽ

Cách đọc : からっぽ
Ý nghĩa tiếng Anh : empty
Ý nghĩa tiếng Việt : trống trơn
Ví dụ :
僕(ぼく)の財布(さいふ)は空っぽ(からっぽ)だよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Ví của tôi trống trơn rồi

ぶつぶつ

Cách đọc : ぶつぶつ
Ý nghĩa tiếng Anh : in a mutter, mumble
Ý nghĩa tiếng Việt : làu bàu, lầm bầm
Ví dụ :
彼(かれ)はぶつぶつと独り言(ひとりごと)を言っ(いっ)たんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy cứ nói lầm bầm 1 mình

すっと

Cách đọc : すっと
Ý nghĩa tiếng Anh : (feel) refreshed, satisfied
Ý nghĩa tiếng Việt : thoải mái, nhẹ nhõm
Ví dụ :
言い(いい)たいことを言っ(いっ)たら胸(むね)がすっとした。
Ý nghĩa ví dụ :
Nói xong điều muốn nói, ngực thật nhẹ nhõm

図々しい

Cách đọc : ずうずうしい
Ý nghĩa tiếng Anh : impudent, cheeky
Ý nghĩa tiếng Việt : vô liêm sỉ, trơ trẽn
Ví dụ :
何て(なんて)図々しい(ずうずうしい)(ひと)なんだろう。
Ý nghĩa ví dụ :
Sao lại có người trơ trẽn tới vậy cơ chứ

にっこり

Cách đọc : にっこり
Ý nghĩa tiếng Anh : smiling brightly
Ý nghĩa tiếng Việt : cười rạng rỡ
Ví dụ :
彼女(かのじょ)はにっこりほほえんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Co ấy mỉm cười rạng rỡ

けち

Cách đọc : けち
Ý nghĩa tiếng Anh : stingy, miser
Ý nghĩa tiếng Việt : keo kiệt
Ví dụ :
彼(かれ)は金持ち(かねもち)だけど、けちね。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy là người giàu nhưng keo kiệt nhỉ

追い付く

Cách đọc : おいつく
Ý nghĩa tiếng Anh : catch up with
Ý nghĩa tiếng Việt : đuổi kịp
Ví dụ :
(えき)でようやく彼(かれ)に追い付き(おいつき)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Cuối cùng tôi cũng đuổi kịp anh ấy tại ga

くしゃみ

Cách đọc : くしゃみ
Ý nghĩa tiếng Anh : sneeze
Ý nghĩa tiếng Việt : sự hắt hơi
Ví dụ :
風邪(かぜ)でくしゃみが止まり(とまり)ません。
Ý nghĩa ví dụ :
Do bị cảm nên không ngừng hắt hơi

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 219.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

comments