khoa học tự nhiên con út tạm biệt tiễn đưa tiếng Nhật là gì ?

khoa học tự nhiên con út tạm biệt tiễn đưa tiếng Nhật là gì ?

khoa học tự nhiên con út tạm biệt tiễn đưa tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : khoa học tự nhiên con út tạm biệt, tiễn đưa

khoa học tự nhiên con út tạm biệt tiễn đưa tiếng Nhật là gì ?

khoa học tự nhiên

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 自然科学
Cách đọc : しぜんかがく
Ví dụ :
Chị tôi đang học khoa khoa học tự nhiên ở trường đại học.
姉は大学で自然科学を学んでいます。

con út

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 末っ子
Cách đọc : すえっこ
Ví dụ :
Anh ấy là con út trong một gia đình có 5 anh em.
彼は5人兄弟の末っ子です。

tạm biệt, tiễn đưa

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 送別
Cách đọc : そうべつ
Ví dụ :
Cậu không nhờ ai nói lời tiễn biệt à?
送別の辞は誰に頼みましょうか。

Trên đây là nội dung bài viết về nghĩa tiếng Nhật của các từ : khoa học tự nhiên, con út, tạm biệt tiễn đưa . Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: