10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 3

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 3

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 3. Mời các bạn cũng học đều đặn mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật. Đây là những từ vựng thông dụng trong cuộc sống và bổ trợ tốt cho việc nâng cao vốn từ vựng giao tiếp. 10 từ này được lần lượt lấy từ list 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 3

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 3

21. いま ima nghĩa là gì?

Ý nghĩa : bây giờ

Ví dụ 1 :

しています。
Kare ha ima, benkyoushite imasu.
Anh ấy bây giờ đag học bài

Ví dụ 2 :

は暇ですか。
Ima ha hima desu ka.
Bây giờ bạn có rảnh không?

22. あたらしい atarashii nghĩa là gì?

Ý nghĩa : mới

Ví dụ 1 :

しい。
Kare no kuruma ha atarashii.
Chiếc xe ô tô của anh ấy mới

Ví dụ 2 :

しいスカートがあります。
Atarashii sukaato ga arimasu.
Tôi có một chiếc váy mới.

23. なる naru nghĩa là gì?

Ý nghĩa : trở nên, trở thành

Ví dụ 1 :

になりました。
Kare ha isha ni narimashita..
Anh ấy đã trở thành bác sĩ

Ví dụ 2 :

くなりました。
Karada ni tsuyoku narimashita.
Cơ thể tôi đã trở nên khỏe mạnh hơn.

24. まだ mada nghĩa là gì?

Ý nghĩa : chưa, vẫn

Ví dụ 1 :

宿はまだわっていません。
Shujudai ha mada owaritte imasen.
Bài tập vẫn chưa hoàn thành xong

Ví dụ 2 :

ぼくはまだりません。
Boku ha mada tabe mono wo tsukurimasen.
Tôi vẫn chưa làm đồ ăn.

25. あと ato nghĩa là gì?

Ý nghĩa : sau

Ví dụ 1 :

のあと、た。
Shigoto no ato, eiga wo mita.
Sau khi làm việc xong tôi đã xem phim

Ví dụ 2 :

、いいをします。
Sotsugyou no ato, ii shigoto wo shimasu.
Sau khi tốt nghiệp xong thì tôi sẽ tìm một công việc tốt.

26. きく kiku nghĩa là gì?

Ý nghĩa : nghe, hỏi

Ví dụ 1 :

はラジオをいています。
Kanojo ha rajio wo kiite imasu.
Cô ấy đang nghe đài radio

Ví dụ 2 :

わからないことをきました。
Wakaranai koto wo sensei ni kiki mashita.
Tôi đã hỏi thầy giáo những chỗ không hiểu.

27. いう iu nghĩa là gì?

Ý nghĩa : nói

Ví dụ 1 :

司が「もう」とった。
Joushi ga ippai, nomou to itta.
Sếp đã nói là cùng uống một cốc nhé

Ví dụ 2 :

しろとわれました。
Okane wo kashiro to iwaremashita.
Tôi bị nói là cho mượn tiền.

28. すくない sukunai nghĩa là gì?

Ý nghĩa : ít

Ví dụ 1 :

ないです。
Kotoshi ha ame ga sukunai desu.
Năm nay mưa có một ít

Ví dụ 2 :

このではないです。
Kono hako no naka de ha mono ga sukunaidesu.
Trong chiếc hộp này có ít đồ.

29. たかい takai nghĩa là gì?

Ý nghĩa : cao, đắt

Ví dụ 1 :

これがこのいビルです。
Kore ga kono machi de ichiban takai biru desu.
Ở thành phố này thì tòa nhà đó cao nhất

Ví dụ 2 :

あのドレスがいですね。
Ano doresu ga takai desu ne.
Chiếc váy đó đắt nhỉ.

30. こども kodomo nghĩa là gì?

Ý nghĩa : trẻ em, con cái.

Ví dụ 1 :

が騒いでいた。
Densha de kodomo ga sawaide ita.
đứa trẻ đang làm ồn trên xe điện

Ví dụ 2 :

くて、いですね。
Kodomo ha kawaikute, kiyoi desu ne.
Trẻ em vừa dễ thương vừa ngây thơ nhỉ.

Trên đây là 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 3. Mời các bạn cùng học bài tiếp theo tại đây : 10 từ mỗi ngày 4. Hoặc xem các từ vựng tương tự khác trong cùng chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :