10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 9

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 9

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 9. Mời các bạn cũng học đều đặn mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật. Đây là những từ vựng thông dụng trong cuộc sống và bổ trợ tốt cho việc nâng cao vốn từ vựng giao tiếp. 10 từ này được lần lượt lấy từ list 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 9

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 9

81. かく kaku nghĩa là gì?

Ý nghĩa : viết

Ví dụ 1 :

きました。
Kare ni tegami wo kakimashita.
Tôi đã viết thư cho anh ấy

Ví dụ 2 :

をはっきりきました。
Juusho wo hakkiri kakimashita.
Tôi đã viết địa chỉ rõ ràng.

82. あたま atama nghĩa là gì?

Ý nghĩa : cái đầu

Ví dụ 1 :

からい。
Kesa kara atama ga itai.
Tôi bị đau đầu từ sáng nay

Ví dụ 2 :

ってください。
Atama wo arattekudasai,
Hãy gội đầu đi.

83. うる uru nghĩa là gì?

Ý nghĩa : bán

Ví dụ 1 :

った。
Kare ha ie wo utta.
Anh ấy đã bán nhà

Ví dụ 2 :

った。
Furui kuruma wo yasuku utta.
Tôi đã bán chiếc ô tô cũ với giá rẻ.

84. だいすき daisuki nghĩa là gì?

Ý nghĩa : rất thích

Ví dụ 1 :

きだ。
Watashi ha inu ga daisuki da.
Tôi rất thích chó

Ví dụ 2 :

きな携障してしまった。
Daisuki na keitaidenwa ga koshoushiteshimatta.
Chiếc điện thoại tôi rất thích đã bị hỏng rồi.

85. からだ karada nghĩa là gì?

Ý nghĩa : cơ thể

Ví dụ 1 :

が丈だ。
Watashi ha karada ga daijoubu da.
Tôi rất khỏe mạnh

Ví dụ 2 :

があるです。
Yowai karada ga aru ko desu.
Đứa bé có thân thể yếu đuối.

86. すぐ sugu nghĩa là gì?

Ý nghĩa : ngay lập tức

Ví dụ 1 :

きます。
Sugu ikimasu.
Tôi sẽ đi ngay lập tức

Ví dụ 2 :

すぐします。
Sugu koudoushimasu.
Tôi sẽ hành động ngay.

87. とぶ tobu nghĩa là gì?

Ý nghĩa : bay

Ví dụ 1 :

んでいます。
Tori ga tondeimasu.
Con chim đang bay

Ví dụ 2 :

鶏がぶことができますか。
Niwatori ga tobu koto ga dekimasuka.
Gà có bay được không?

88. とても totemo nghĩa là gì?

Ý nghĩa : rất

Ví dụ 1 :

このはとてもおもしろい。
Kono hon ha totemo omoshiroi
Quyển sách này rất thú vị

Ví dụ 2 :

はとても背がいです。
Ani ha totemo se ga takai desu.
Anh tôi rất cao.

89. だれ dare nghĩa là gì?

Ý nghĩa : ai

Ví dụ 1 :

誰とってみたいですか。
Dare to atte mitai desu ka.
Bạn muốn gặp ai?

Ví dụ 2 :

誰がったか。
Dare ga tsukuttaka.
Ai đã làm vậy?

90. すき suki nghĩa là gì?

Ý nghĩa : thích

Ví dụ 1 :

はワインがきです。
Watashi ha wain ga suki desu.
Tôi thích rượu vang.

Ví dụ 2 :

これはわたしのきなです。
Kore ha watashi no suki na hondesu.
Đây là quyển sách tôi thích.

Trên đây là 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 9. Mời các bạn cùng học bài tiếp theo tại đây : 10 từ mỗi ngày 10. Hoặc xem các từ vựng tương tự khác trong cùng chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :