10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 165

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 165

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 165. Mời các bạn cũng học đều đặn mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật. Đây là những từ vựng thông dụng trong cuộc sống và bổ trợ tốt cho việc nâng cao vốn từ vựng giao tiếp. 10 từ này được lần lượt lấy từ list 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 165

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 165

1641. 床屋 とこや nghĩa là gì?

Ý nghĩa : hiệu cắt tóc

Ví dụ 1 :

った。
Kinou tokoya de kami o kitta.
Hôm qua tôi đã cắt tóc tại hiệu cắt tóc

Ví dụ 2 :

いいしてくれない。
Cậu có thể giới thiệu cho tôi hiệu cắt tóc tốt được không?

1642. 歯磨き はみがき nghĩa là gì?

Ý nghĩa : đánh răng

Ví dụ 1 :

きはしましたか。
Hamigaki ha shi mashi ta ka.
Đã đánh răng chưa

Ví dụ 2 :

きをちゃんとしなさい。
Trước khi đi ngủ thì hãy đánh răng hẳn hoi.

1643. 夕飯 ゆうはん nghĩa là gì?

Ý nghĩa : bữa tối

Ví dụ 1 :

にナスのぷらをべました。
Yuuhan ni nasu no tenpura o tabe mashi ta.
Bữa tối, tôi đã ăn Tenpura cà tím (cà tím tẩm bột rán)

Ví dụ 2 :

します。
Bữa tối thì tôi ra ngoài ăn.

1644. 酔っ払い よっぱらい nghĩa là gì?

Ý nghĩa : say

Ví dụ 1 :

はただの酔っいです。
Kare ha tada no yopparai desu.
Anh ấy vẫn còn say

Ví dụ 2 :

酔っは嫌い。
Tôi ghét người say.

1645. 例 れい nghĩa là gì?

Ý nghĩa : ví dụ

Ví dụ 1 :

をいくつかせてください。
Gutai teki na rei o ikutsu ka mise te kudasai.
Hãy cho vài ví dụ cụ thể

Ví dụ 2 :

このしなさい。
Hãy đưa ra ví dụ cho từ ngữ này.

1646. お辞儀 おじぎ nghĩa là gì?

Ý nghĩa : cúi chào

Ví dụ 1 :

にお儀をした。
Mina, shachou ni ojigi o shi ta.
mọi người đã cúi chào giám đốc

Ví dụ 2 :

うと、お儀をしなければならない。
Hễ gặp thầy giáo là phải cúi chào.

1647. 横断歩道 おうだんほどう nghĩa là gì?

Ý nghĩa : đường cho người đi bộ

Ví dụ 1 :

あそこにがあります。
Asoko ni oudan hodou ga ari masu.
Ở đó có vạch sang đường

Ví dụ 2 :

するがあります。
Có người lái xe hơi trên đường dành cho người đi bộ.

1648. ぐらぐら ぐらぐら nghĩa là gì?

Ý nghĩa : lắc qua lắc lại

Ví dụ 1 :

がぐらぐらと揺れた。
Jishin de ie ga guragura to yure ta.
ngôi nhà lắc qua lắc lại do động đất

Ví dụ 2 :

でぐらぐらしている。
Cành cây lắc qua lắc lại do gió.

1649. 航空便 こうこうびん nghĩa là gì?

Ý nghĩa : thư nhanh

Ví dụ 1 :

便きました。
Koukuu bin de shorui ga todoki mashi ta.
Giấy tờ đã đến nhờ chuyển phát nhanh (theo đường hàng không)

Ví dụ 2 :

便った。
Tôi đã gửi sản phẩm bằng chuyển phát nhanh theo đường hàng không.

1650. ジャム ジャム nghĩa là gì?

Ý nghĩa : mứt

Ví dụ 1 :

このイチゴでジャムをりましょう。
Kono ichigo de jamu o tsukuri masho u.
Hãy dùng dâu tây này làm mứt đi

Ví dụ 2 :

ジャムをって、にさしあげました。
Tôi làm mứt rồi tặng mẹ.

Trên đây là 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 165. Mời các bạn cùng học bài tiếp theo tại đây : 10 từ mỗi ngày 166. Hoặc xem các từ vựng tương tự khác trong cùng chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

error: