10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 197

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 197

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 197. Mời các bạn cũng học đều đặn mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật. Đây là những từ vựng thông dụng trong cuộc sống và bổ trợ tốt cho việc nâng cao vốn từ vựng giao tiếp. 10 từ này được lần lượt lấy từ list 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 197

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 197

1961. 計算 けいさん nghĩa là gì?

Ý nghĩa : tính toán

Ví dụ 1 :

してください。
Goukei kingaku o keisan shi te kudasai.
Hãy tính số tiền tổng hợp cho tôi

Ví dụ 2 :

のカロリーをしてください。
Hãy tính toán lượng calo tiêu chuẩn trong 1 ngày.

1962. 可能 かのう nghĩa là gì?

Ý nghĩa : có thể, có khả năng

Ví dụ 1 :

20キロのダイエットはだといますか。
20 kiro no daietto ha kanou da to omoi masu ka.
tôi nghĩrăng ăn kiêng giảm 20 cân là điều có thể

Ví dụ 2 :

このをするはない。
Không có khả năng thực hiện việc này.

1963. 報告 ほうこく nghĩa là gì?

Ý nghĩa : báo cáo

Ví dụ 1 :

についてがあります。
Kinou no kaigi nitsuite houkoku ga ari masu.
Có báo cáo về cuộc họp ngày hôm qua

Ví dụ 2 :

してください。
Hãy thông báo kết quả của hội nghị.

1964. 都市 とし nghĩa là gì?

Ý nghĩa : thành phố

Ví dụ 1 :

きなです。
Toukyou ha nipponichi ookina toshi desu.
Tokyo là thành phố hàng đầu của Nhật Bản

Ví dụ 2 :

きいだ。
Tokyo là thành phố lớn của Nhật Bản.

1965. 政治 せいじ nghĩa là gì?

Ý nghĩa : chính trị

Ví dụ 1 :

がある。
Watashi ha seiji ni kanshin ga aru.
Tôi có sự quan tâm tới chính trị

Ví dụ 2 :

課をしている。
Tôi đang học ở khoa chính trị.

1966. 競争 きょうそう nghĩa là gì?

Ý nghĩa : cạnh tranh

Ví dụ 1 :

2いに競している。
2 sha ha tagaini kyousou shi te iru.
2 công ty đang cạnh tranh với nhau

Ví dụ 2 :

このではAと競しなくてもいい。
Không cần cạnh tranh với nước A ở lĩnh vực này cũng được.

1967. 原因 げんいん nghĩa là gì?

Ý nghĩa : nguyên nhân

Ví dụ 1 :

このですか。
Kono jiko no genin ha nani desu ka.
Nguyên nhân của tại nạn này là gì vậy

Ví dụ 2 :

調べている。
Tôi đang tìm hiểu nguyên nhân của vụ tai nạn.

1968. 活動 かつどう nghĩa là gì?

Ý nghĩa : hoạt động

Ví dụ 1 :

した。
Kare ha chiiki no katsudou ni sanka shi ta.
Anh ấy đã tham gia hoạt động của địa phương

Ví dụ 2 :

ボランティアしている。
Tôi đang tham gia vào hoạt động tình nguyện.

1969. 歴史 れきし nghĩa là gì?

Ý nghĩa : lịch sử

Ví dụ 1 :

に興があります。
Watashi ha rekishi ni kyoumi ga ari masu.
Tôi có hứng thú đối với lịch sử

Ví dụ 2 :

だ。
Tôi giỏi lịch sử.

1970. 表 ひょう nghĩa là gì?

Ý nghĩa : danh sách, bảng biểu

Ví dụ 1 :

このてください。
Kono hyou o mi te kudasai.
Hãy cho tôi xem bảng danh sách

Ví dụ 2 :

て、フランスのする。
Tôi nhìn vào bảng chênh lệch giờ rồi tính giờ tiêu chuẩn của Pháp.

Trên đây là 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 197. Mời các bạn cùng học bài tiếp theo tại đây : 10 từ mỗi ngày 198. Hoặc xem các từ vựng tương tự khác trong cùng chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :