10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 238

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 238

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 238. Mời các bạn cũng học đều đặn mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật. Đây là những từ vựng thông dụng trong cuộc sống và bổ trợ tốt cho việc nâng cao vốn từ vựng giao tiếp. 10 từ này được lần lượt lấy từ list 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 238

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 238

2371. ついに tuini nghĩa là gì?

Ý nghĩa : cuối cùng

Ví dụ 1 :

はついに弁護ったよ。ついに功した。
Anh ấy cuối cùng cũng đã lấy được tư cách hành nghề luật sư
Cuôi cùng thực nghiệm cũng đã thành công

Ví dụ 2 :

ついにいいできました。
Cuối cùng tôi cũng đạt được kết quả tốt.

2372. 次回 zikai nghĩa là gì?

Ý nghĩa : lần sau

Ví dụ 1 :

は2います。
Cuộc họp lần sau sẽ được tiến hành sau 2 tuần

Ví dụ 2 :

われる。
Trận đấu lần sau được tổ chức ở Trung Quốc.

2373. スピード supi-do nghĩa là gì?

Ý nghĩa : tốc độ

Ví dụ 1 :

カーブをがるときはスピードをとしましょう。
便さとスピードのだ。
Khi rẽ ở chỗ đường cong đó thì hãy giảm tốc độ
Bấy giờ là thời đại của sự tiện lợi và tốc độ

Ví dụ 2 :

こののスピードはい。
Tốc độ của chiếc ô tô đó nhanh nhất thế giới

2374. バイト baito nghĩa là gì?

Ý nghĩa : việc làm thêm

Ví dụ 1 :

は6からバイトです。
はバイトがあります。
Hôm nay tôi làm thêm từ 6 giờ
Thứ tư tôi có việc làm thêm

Ví dụ 2 :

レストランでのバイトを探している。
Tôi đang tìm việc làm thêm ở nhà hàng

2375. 不可能 fukanou nghĩa là gì?

Ý nghĩa : không thể thực hiện được

Ví dụ 1 :

レポートを1げるのはです。
Việc viết xong báo cáo trong 1 ngày là việc không thể

Ví dụ 2 :

におすなんてだ。
Cho cậu mượn tiền là điều không thể.

2376. アドバイス adobaisu nghĩa là gì?

Ý nghĩa : lời khuyên

Ví dụ 1 :

のアドバイスはいつもいわね。
Lời khuyên của anh ấy lúc nào tôi cũng biết ơn

Ví dụ 2 :

輩からいいアドバイスをけた。
Tôi đã nhận được lời khuyên tốt từ đàn anh.

2377. 落ち着く ochituku nghĩa là gì?

Ý nghĩa : trấn tĩnh

Ví dụ 1 :

いていてください。
まあまあ、いてください。
Hãy bình tĩnh lãi và nghe câu chuyện mà tôi sẽ nói
Thôi mà, hãy trấn tĩnh lại

Ví dụ 2 :

なことじゃなくて、いて。
Không phải là việc gì ghê gớm nên hãy bình tĩnh lại.

2378. せっかく sekkaku nghĩa là gì?

Ý nghĩa : đã mất công

Ví dụ 1 :

せっかくたんだからゆっくりしていきなさい。
ĐÃ mất công tới đây, anh hãy cứ thong thả

Ví dụ 2 :

せっかくしたのに、しない。
Tôi đã mất công nhắc nhở mà anh ta không quan tâm.

2379. つい tsui nghĩa là gì?

Ý nghĩa : buột miệng, sơ ý

Ví dụ 1 :

、ついあくびをしてしまいました。
Trong cuộc họp tôi đã sơ ý ngáp

Ví dụ 2 :

ついに居ってしまった。
Tôi lỡ ngủ gập trong lớp học.

2380. 大手 oote nghĩa là gì?

Ý nghĩa : công ty lớn

Ví dụ 1 :

のメーカーにめています。
Anh ấy đang làm việc cho một nhà sản xuất lớn

Ví dụ 2 :

している。
Tôi đang làm việc cho công ty lớn.

Trên đây là 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 238. Mời các bạn cùng học bài tiếp theo tại đây : 10 từ mỗi ngày 239. Hoặc xem các từ vựng tương tự khác trong cùng chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

error: