10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 295

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 295

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 295. Mời các bạn cũng học đều đặn mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật. Đây là những từ vựng thông dụng trong cuộc sống và bổ trợ tốt cho việc nâng cao vốn từ vựng giao tiếp. 10 từ này được lần lượt lấy từ list 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 295

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 295

2941. kumi nghĩa là gì?

Ý nghĩa : tổ nhóm

Ví dụ 1 :

彼は1年2組の生徒です。
Anh ấy là học sinh của lớp 2 năm 1

Ví dụ 2 :

私は3組のメンバーです。
Tôi là thành viên của lớp 3.

2942. 否定 hitei nghĩa là gì?

Ý nghĩa : phủ định

Ví dụ 1 :

、友達の意見を否定した。
Anh ấy đã phủ định ý kiến của bạn bè

Ví dụ 2 :

彼女の言った話を否定しないわけではない。
Tôi không hẳn là phủ nhận câu chuyện cô ấy nói.

2943. 扱う atukau nghĩa là gì?

Ý nghĩa : đối xử

Ví dụ 1 :

この荷物は丁寧に扱ってください。
Món hàng này, xin hãy cẩn thận với nó (vận chuyển, sử dụng)

Ví dụ 2 :

動物をそのように扱ってはいけない。
Không được đối xử với động vật như vậy.

2944. 修正 shuusei nghĩa là gì?

Ý nghĩa : chỉnh sửa

Ví dụ 1 :

検討の結果、案を修正したよ。
Sau khi suy xét, tôi đã điều chỉnh phương án

Ví dụ 2 :

僕は資料を修正したよ。
Tôi đã chỉnh sửa tài liệu đó.

2945. 一応 ichiou nghĩa là gì?

Ý nghĩa : trước mắt, tạm thời

Ví dụ 1 :

彼にも一応知らせておいたほうがいいだろう。
Tạm thời nên cho cả anh ấy biết

Ví dụ 2 :

一応Aプランを展開しましょう。
Tạm thời hãy triển khai kế hoạch A thôi.

2946. 生じる shouziru nghĩa là gì?

Ý nghĩa : phát sinh

Ví dụ 1 :

両者の間に摩擦が生じています。
Giữa hai bên có phát sinh ma sát

Ví dụ 2 :

特別な場合が生じた。
Trường hợp đặc biệt đã phát sinh.

2947. 訪問 houmon nghĩa là gì?

Ý nghĩa : thăm hỏi

Ví dụ 1 :

来週、妻の実家を訪問します。
Tuần sau tôi sẽ đi thăm quê của vợ

Ví dụ 2 :

先生のお宅に訪問する。
Tôi đến thăm hỏi nhà thầy giáo.

2948. 引用 inyou nghĩa là gì?

Ý nghĩa : trích dẫn

Ví dụ 1 :

論文にその本を引用したの。
Trong luận văn tôi có trích dẫn sách đó

Ví dụ 2 :

作文にゆうめいな文を引用した。
Tôi đã trích dẫn một câu nổi tiếng vào bài viết văn.

2949. 芸術 geijutu nghĩa là gì?

Ý nghĩa : nghệ thuật

Ví dụ 1 :

ここは芸術を愛する国です。
Đây là quốc gia yêu nghệ thuật

Ví dụ 2 :

芸術が好きです。
Tôi thích nghệ thuật.

2950. 解釈 kaishaku nghĩa là gì?

Ý nghĩa : giải nghĩa

Ví dụ 1 :

この詩を解釈してみましょう。
Hãy thử giải nghĩa bài thơ này xem nào

Ví dụ 2 :

この言葉を解釈してください。
Hãy giải nghĩa từ ngữ đó.

Trên đây là 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 295. Mời các bạn cùng học bài tiếp theo tại đây : 10 từ mỗi ngày 296. Hoặc xem các từ vựng tương tự khác trong cùng chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: