Cách nhớ にわ ねこ ねる ノート のぼる のむ は パーティー はい はいる

Cách nhớ にわ ねこ ねる ノート のぼる のむ は パーティー はい はいる

Mời các bạn cùng học từ vựng tiếng Nhật qua các câu chuyện gợi nhớ. Cách nhớ にわ ねこ ねる ノート のぼる のむ は パーティー はい はいるCách nhớ にわ ねこ ねる ノート のぼる のむ は パーティー はい はいる.

Cách nhớ 庭 にわ niwa

Ý nghĩa : sân vườn

Câu chuyện gợi nhớ :

Cảnh 1: 2 chàng đang nói chuyện với nhau. A: Hôm qua đi qua nhà nàng thế nào?
Cảnh 2: B: Nhìn qua thì có sân!
Cảnh 3: A: Gì nữa?
Cảnh 4: B: Nhìn qua thì có vườn
Cảnh 5: A: Nhìn qua thì có sân, có vườn! Điên à, hỏi là nàng có nhà không ?
Cảnh 6: B: Tao chỉ nhìn qua nên thấy mỗi sân, vườn
にわ nghe như nhìn qua, nhìn qua một nhà thì chỉ thấy sân, thấy vườn là đúng rồi!

Cách nhớ 猫 ねこ neko

Ý nghĩa : con mèo

Câu chuyện gợi nhớ :

Cảnh 1: Một con mèo đang chạy nhanh
Cảnh 2: Một người phụ nữ cũng đang chạy rất nhanh, thấy con mèo, bà liền nói :”Mèo, né cô” (né cô = tránh cô ra)
Né cô =>猫 [ねこ]

Cách nhớ 寝る ねる neru

Ý nghĩa : ngủ

Câu chuyện gợi nhớ :

C1; mẹ ru con ngủ, khi đứa con ngủ người mẹ đặt con trên giường, đẩy cái quạt chếch sang bên cạnh
C2: Người mẹ ra khỏi phòng, người bố nhìn thấy hỏi: đặt né cái quạt ra chưa?
C3: người mẹ trả lời: né rù…i

Cách nhớ ノート ha-to

Ý nghĩa : vở ghi chép

Câu chuyện gợi nhớ :

Cảnh 1: Một cuốn vở bị vẽ bậy những đường nguệch ngoặc
Cảnh 2: Một người thấy vậy tức giận hỏi: “Ai tộ bậy đây”
Cảnh 3: Một người khác chỉ vào một đứa bé, nói: “Nó tô, nó tô”
Nó tô =>ノート

Cách nhớ 上る のぼる noboru

Ý nghĩa : leo lên

Câu chuyện gợi nhớ :

Cảnh 1 : trong 1 cuộc thi leo cây dừa xem ai hái được nhiều dừa nhất, 3 thí sinh đang đua nhau leo lên 3 cây dừa sắp hàng ngang.
Cảnh 2 : 1 thì sinh mệt quá bỏ cuộc, ko leo nữa, mọi ng nói ” nó bỏ rồi” ( no-bo-ru)

Cách nhớ 飲む のむ nomu

Ý nghĩa : uống

Câu chuyện gợi nhớ :

Cảnh 1: một ông chồng về nhà khuya, bà vợ đến tận nơi ngửi mùi quần áo, xem xét, săm soi. Cảnh 2: trong đầu bà vợ hiện lên hình ảnh ông chồng đi nhậu cùng đám bạn để tra vấn, ông chồng gật đầu xác nhận, bà vợ càng nghi, ngửi đi ngửi lại người ông chồng lại càng không phát hiện được mùi gì. Cảnh 3: ông chồng cười hà hà, trong đầu hiện lên cảnh đám bạn ép ông uống rượu, ông chỉ nhấp môi một ít rồi từ chối bảo: “Thôi. Thôi. Tôi uống nữa là nôn mửa (nomu) đấy”; mấy ông bạn nghe thấy thế nên không ép nữa, bà vợ gật đầu tỏ vẻ hài lòng với ông chồng.

Cách nhớ 歯 は ha

Ý nghĩa : răng

Câu chuyện gợi nhớ :

C1: hình ảnh ông bố đang dạy con tập nói
2: Ông bố:nói ba đi con
Em bé:bb..ba
Ông bố mừng rỡ cười lớn haha haha
C3: Ông bố:Gọi lại Ba đi con
Em bé:Baa
Ông bố mừng rỡ cười lớn haha haha
C4: thấy ông bố cười, em bé cũng khoái chí cười theo “haha”, lúc này màn hình sẽ zoom vào 2 cái răng cửa mới mọc của em bé (rất dễ thương)

Cách nhớ パーティー pa-ti-

Ý nghĩa : bữa tiệc

Câu chuyện gợi nhớ :

Tối nay bố mẹ A đi vắng nên A quyết định mở tiệc cả tối. Mọi người trong lớp thắc mắc về thời gian tổ chức tiệc là bao lâu. A nói: “Ba tiếng”. Cả lớp vui vẻ đồng thanh hoan hô “Bữa tiệc”

Cách nhớ 灰 はい hai

Ý nghĩa : tro

Câu chuyện gợi nhớ :

A và B đi thăm bệnh nhân đang nằm viện.
A: Trong bệnh viện mà cũng có nhiều người hút thuốc. Hãi quá!
B: Sao cậu biết?
A: Nhìn xem. Tàn thuốc lá rơi đầy dưới nền nhà kìa

Cách nhớ 入る はいる hairu

Ý nghĩa : nhập vào

Câu chuyện gợi nhớ :

C1: em bé đòi mẹ cho ra ngoài chơi
C2: Người mẹ nói: Bên ngoài có con ma, con mà ra là nó nhập vào con. Hãi chưa
C3: em bé xịu mặt: con ‘ hãi rù…i’

Trên đây là Cách nhớ にわ ねこ ねる ノート のぼる のむ は パーティー はい はいる. Các bạn có thể tìm các từ vựng có cách nhớ khác bằng cách đánh cách nhớ + tên từ vựng (kanji, hiragana hay romaji đều ok) vào công cụ tìm kiếm của Tuhoconline. Hoặc xem các bài tương tự trong chuyên mục : Cách nhớ từ vựng tiếng Nhật hoặc nhóm : cách nhớ từ vựng N5.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

error: