You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cách nhớ さらいげつ よてい そとがわ よつかど kousaten tsuuchou kodutsumi kanojo beruto hamigaki

Cách nhớ さらいげつ よてい そとがわ よつかど kousaten tsuuchou kodutsumi kanojo beruto hamigaki

Mời các bạn cùng học từ vựng tiếng Nhật qua các câu chuyện gợi nhớ. Cách nhớ さらいげつ よてい そとがわ よつかど kousaten tsuuchou kodutsumi kanojo beruto hamigakiCách nhớ さらいげつ よてい そとがわ よつかど kousaten tsuuchou kodutsumi kanojo beruto hamigaki.

Cách nhớ 再来月 さらいげつ saraigetsu

Ý nghĩa : tháng sau nữa

Câu chuyện gợi nhớ :

Cảnh 1 : A và B nói chuyện với nhau. A than thở :””Ghét tháng sau nữa quá!””
Cảnh 2 : B ngạc nhiên “”Sao lại ghét thế?””
Cảnh 3 : A đáp “”Có bao nhiêu thứ phải làm!””
Ý tưởng: Saraigetsu (tháng sau nữa) phát âm giống như “”Sao lại ghét chứ?””

Cách nhớ 予定 よてい yotei

Ý nghĩa : dự định

Câu chuyện gợi nhớ :

Cảnh 1 : A vui vẻ nói với B “”Tớ có dự định như thế này… bla… bla… bla…”” (Thao thao bất tuyệt đến 10 phút sau!) “”Cậu thấy như thế nào””
Cảnh 2 : B mặt không biến sắc “”Dở tệ””
Cảnh 3 : Một hòn đá tảng rất to rơi “”Rầm”” xuông đầu A, trên hòn đá có chữ “”Dự định dở tệ””
Ý tưởng: Yotei (dự định) phát âm giống với “”Dở tệ””

Cách nhớ 外側 そとがわ sotogawa

Ý nghĩa : phía ngoài

Câu chuyện gợi nhớ :

Cảnh 1 : vợ ở trong nhà, chồng thì ở ngoài hí húi làm vườn.
Cảnh 2 : vợ hỏi “” anh làm gì ở phía ngoài đấy?””
Cảnh 3 : chồng “” rào lại cái hàng rào, phía ngoài nhiều gà ngta thả vườn lắm, sợ-tối-gà-qua ( so-to-ga-wa)””

Cách nhớ 四つ角 よつかど yotsukado

Ý nghĩa : ngã tư

Câu chuyện gợi nhớ :

Cảnh 1: A đang đi trên đường, tay cầm bản đồ nhìn ngang nhìn dọc. Gặp bác xe ôm, A ra ý hỏi đi đến đây như thế nào.
Cảnh 2: Bác chỉ tay về phía trước nói: Đến chỗ cắt ngang là được
Cảnh 3: A hỏi lại: Chỗ cắt ngang là chỗ nào ạ
Cảnh 4: Bác xe ôm trả lời: Chỗ cắt ngang là ở chữ cái đỏ ý!
Sau A gặp một bác đang cầm giỏ đi chợ và một em học sinh, họ đều nói rằng đi đến chỗ cắt ngang và chỗ đó là ở chữ cái đỏ
Rõ là ở chỗ giao nhau chỗ cắt ngang thường có biển báo hoặc đèn tín hiệu màu đỏ đúng không nào! Yotsukado nghe như ở chữ cái đỏ

Cách nhớ 交差点 こうさてん kousaten

Ý nghĩa : ngã tư

Câu chuyện gợi nhớ :

Cảnh 1: Có 1 người phụ nữ đang đứng giữa ngã tư, tung tiền giấy khắp nơi
Cảnh 2: Thấy vậy, bác bảo vệ huýt còi, nói: “”Cô xả tiền, không đứng giữa ngã tư””
Cô xả tiền =>こうさてん

Cách nhớ 通帳 つうちょう tsuuchou

Ý nghĩa : tài khoản

Câu chuyện gợi nhớ :

Cảnh 1 : ba đi mở tài khoản cho con đi du học.
Cảnh 2 : ba nói “” sổ tài khoản này là để trữ-cho ( tsu-chyo) con số tiền đi học đấy””
Cảnh 3 : con “” cám ơn ba đã trữ-cho con””

Cách nhớ 小包 こづつみ kodutsumi

Ý nghĩa : gói đồ

Câu chuyện gợi nhớ :

Cảnh 1 : 2 cô cháu sau khi check out hải quan, cùng nhau đi tìm hành lý.
Cảnh 2 : đứa cháu loay hoay “” giỏ đồ của con đâu rồi, tìm hoài sao ko thấy?””
Cảnh 3 : ng cô nói: “” cô giữ cho mi (mày) chứ đâu, ko nhớ à?”” cô -giữ- cho -mi ( ko-zu-tsu-mi)

Cách nhớ 彼女 かのじょ kanojo

Ý nghĩa : cô ấy, chị ấy

Câu chuyện gợi nhớ :

Cảnh 1: Một đám nam sinh đang dán mắt vào một cái poster hình một nữ ca sĩ xinh đẹp
Cảnh 2: Bỗng một cô gái có khuôn mặt như trong poster đi ngang qua
Cảnh 3: A quay ra nhìn cô gái rồi lại nhìn vào tấm poster: Càng nom giống…..
Cảnh 4: B cũng như A, quay ra nhìn cô gái rồi lại nhìn poster: Càng nom giống….
Cảnh 5: A và B quay mặt vào nhau: CÔ ẤY! Rồi chạy đuổi theo cô gái
Cảnh 6: C vẫn đang đơ đơ: càng nhìn càng nom giống cô ấy
かのじょ nghe như càng nom giống…cô ấy

Cách nhớ ベルト beruto

Ý nghĩa : dây lưng

Câu chuyện gợi nhớ :

A: Ai rủ cậu đi mua dây lưng rồi ah (A định rủ B hôm nào đi mua dây lưng)
B: “”Bé Rủ Tớ “” đi xem đồ. Dây lưng đẹp, mua luôn
A: “” Bé rủ Tớ””. Bé không rủ tớ. Giọng buồn vì bé chơi thân với A hơn B nhiều nên cứ Đọc Bé rủ Tớ, bé không rủ tớ.Dòng chữ ベルトhiện lên dây lưng mới của B (Bé Rủ Tớ đọc giống BeRuTo: dây lưng)

Cách nhớ 歯磨き はみがき hamigaki

Ý nghĩa : đánh răng

Câu chuyện gợi nhớ :

Cảnh 1 : A nói với B “” hết kem đánh răng rồi, lát mày đi dâu ghé mua đi””
Cảnh 2 : B “” hết rồi thì thôi, xúc nước muối đi””
Cảnh 3 : A “”tao thấy mày lười đánh răng lắm nhá, ráng mà siêng đi, hàm-mi-ngà-kìa ( hàm răng mày ngà kìa ~ ha-mi-ga-ki)

Trên đây là Cách nhớ さらいげつ よてい そとがわ よつかど kousaten tsuuchou kodutsumi kanojo beruto hamigaki. Các bạn có thể tìm các từ vựng có cách nhớ khác bằng cách đánh cách nhớ + tên từ vựng (kanji, hiragana hay romaji đều ok) vào công cụ tìm kiếm của Tuhoconline. Hoặc xem các bài tương tự trong chuyên mục : Cách nhớ từ vựng tiếng Nhật hoặc nhóm : cách nhớ từ vựng N4.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :

error: