Cấu trúc ngữ pháp かねる kaneru

Cấu trúc ngữ pháp かねる kaneruCấu trúc ngữ pháp かねる kaneru

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp かねる kaneru

Cấp độ : N2

Cách chia :

Vます(bỏ ます)+かねる

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “Một sự việc khó có thể xảy ra hay không thể xảy ra được dù có cố sức làm”.

Ví dụ

がなくなったいかねて、僕はずっと黙ってもないふりをしている。
Haha ni chichi ga nakunatta jijitsu o iikane te, boku ha zutto damatte nani mo nai furi o shi te iru.
Tôi không thể nói cho mẹ biết sự thật là bố đã mất nên tôi cứ im lặng và giả vờ như không có gì.

この提功しかねる。
kono teian ha seikou shikaneru.
Đề án này khó có thể thàn công.

視しかねて、らをしかりました。
seito no warui koudou o mushi shikane te, karera o shikari mashi ta.
Tôi không thể làm ngơ hành động xấu của học sinh nên đã mắng chúng.

なので、くてたまらなくてもかねる。
ashita ha shiken na node, ima ha nemuku te tamaranaku te mo nekaneru.
Ngày mai là ngày thi nên bây giờ dù có buồn ngủ không chịu được nhưng tôi vẫn không thể ngủ.

は締めりだったのできをけかねる。
kinou ha shimekiri datta node kyou ha tetsuduki o ukekaneru.
Hôm qua là hạn cuối nên hôm nay chúng tôi không thể nhận hồ sơ nữa.

Chú ý:
+)Đây là từ ngữ mang tính kiểu cách, thường được dùng trong văn viết.
+)Có một số cách nói mang tính thành ngữ có sử dụng cấu trúc này như :「めるにめかねる (muốn quyết định cũng không thể được), 「るにかねて」(không thể giữ thái độ bàng quan)

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp かねる kaneru. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :