You dont have javascript enabled! Please enable it!

Cấu trúc ngữ pháp この/その/あの kono sono ano

Cấu trúc ngữ pháp この/その/あの kono sono anoCấu trúc ngữ pháp この/その/あの kono sono ano

この/その/あの kono sono ano là những từ chỉ định cơ bản được học ngay từ những bài đầu tiên khi bắt đầu học tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online sẽ giúp các bạn tìm hiểu và phân biệt rõ ba từ này.

Cấp độ : 3 từ này thuộc cấp độ N5

Cách chia :

この+N
その+N
あの+N

kono sono ano luôn cần phải có danh từ đi phía sau để chỉ : danh từ (cuốn sách, cái bút…) này/ kia/ đó. Khi kết hợp với danh từ nó sẽ tương đương với kore sore are.

Ý nghĩa, cách dùng :

Đây là những từ kết hợp với danh từ để bổ nghĩa và chỉ vị trí của danh từ đó.
+)この (kono) dùng để chỉ vị trí các danh từ ở gần người nói hoặc ngay vị trí của người nói nhưng xa người nghe.
+) その (sono) dùng để chỉ vị trí các danh từ ở xa người nói nhưng gần người nghe hoặc ngay vị trí của người nghe.
+) あの (ano) dùng để chỉ vị trí các danh từ ở xa vị trí của cả người nói và người nghe.

Ví dụ

このノートはだれのですか。
Kono nōto ha dare no desu ka.
Quyển vở này là của ai thế?

あのはあなたのおさんですか。
ano hito ha anata no o niisan desu ka.
Người kia là anh trai của bạn phải không?

クラスではそのです。
kurasu de ichiban takai hito ha sono ko desu.
Người cao nhất trong lớp là đứa bé đó.

あのいましたよ。
ano jisho ha kinou kai mashi ta yo.
Quyển từ điển kia hôm qua tôi mới mua đó.

このです。
kono yuumei na sakka ha haruki mura jou desu.
Tác giả nối tiếng này là Haruki Murakami.

Chú ý:
1, Trong trường hợp người nói và người nghe đứng cùng một vị trí hoặc ở gần nhau thì:
+) ”この” sẽ được dùng để chỉ vị trí gần hai người (hoặc ngay vị trí của hai người),
+) ”その” sẽ chỉ vị trí xa hơn.
+) ”あの” sẽ chỉ vị trí xa hẳn.
2, Nếu dùng tính từ bổ nghĩa cho danh từ như trong ví dụ cuối thì tính từ sẽ nằm giữa chỉ thị từ và danh từ.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

これ/それ/あれ kore/ sore/ are
どこ/どちら doko/ dochira
この/その/あの kono/ sono/ ano
N1のN2 N1 no N2

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp この/その/あの kono sono ano. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

error: