Cấu trúc ngữ pháp ところだった tokorodatta

Cấu trúc ngữ pháp ところだった tokorodattaCấu trúc ngữ pháp ところだった tokorodatta

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ところだった tokorodatta

Cấp độ : N2

Cách chia :

Vていた +ところだった
Vる +ところだった

Ý nghĩa, cách dùng :

Suýt: diễn tả một sự việc nếu khác đi một chút chắc chắn sẽ xảy ra trong thực tế
VD:

にぶつかれるところだった。
Suýt chút nữa thì tôi bị xe đâm rồi

あ、ですね。れるところだった。
A, hôm nay là ngày thi nhỉ. Suýt chút nữa là quên rồi

鹿なことをして、にしかれるところだった
Tôi làm điều ngớ ngẩn, suýt chút nữa bị bố mắng rồi

坊して、れていたところだった。
Tôi ngủ nướng, suýt nữa thì muộn học.

るときけないで、んでたところだった。
Khi qua đường tôi không để ý, suýt chút nữa thì mất mạng rồi

Chú ý: Thường đi cùng もうし、うく、なく、。。。

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

ところで:tokoro de, tokorode
ところを: tokorowo, tokoro wo
ところだ:tokoroda, tokoro da
ところが:tokoroga, tokoro ga
ところに tokoroni, tokoro ni

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ところだった tokorodatta. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :