Cấu trúc ngữ pháp ところを tokorowo, tokoro wo

Cấu trúc ngữ pháp ところを tokorowo, tokoro woCấu trúc ngữ pháp ところを tokorowo, tokoro wo

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ところを tokorowo, tokoro wo

Cấu trúc ngữ pháp ところを tokorowo, tokoro wo

Cấp độ : N1

Cách chia :

Nの +ところを
A い/な+ ところを
N中 +ところを
V + ところを

Ý nghĩa, cách dùng :

Đúng lúc đang làm một hành động, đang trong một trạng thái (Có thể kết hợp với danh từ và tính từ)
Biểu thị sự bắt gặp, phát hện ra đúng thời điểm hành động xảy ra.
Là cách nói bắt chuyện, mào đầu một câu chuyện, bao hàm cảm xúc của người nói.

Ví dụ :
  1. 息子が花瓶を割ったところを見ていた。
    Tôi nhìn thấy đúng lúc con trai tôi làm vỡ bình hoa
  2. 忙しいところを、ご迷惑をかけて、ほんとうに申し訳ございます。
    Làm phiền anh vào lúc bận rộn, thật sự xin lỗi

  3. 試験中、隣の人の答えを見ているところを先生に注意された。
    Trong giờ kiểm tra đúng lúc tôi nhìn đáp án của người ngồi bên thì bị thầy giáo nhắc nhở.

  4. 悪口をするところを聞かれてしまったん。
    Đúng lúc tôi nói xấu thì bị nghe thấy mất rồi

  5. 彼がクラスメートを殴るところを見られて、先生にしかれました
    Anh ta bị nhìn thấy đúng lúc đánh bạn cùng lớp rồi bị giáo viên mắng

Chú ý: Trong trường hợp nài ép hay làm phiền thì mẫu câu này biểu thị sự thông cảm với người nghe

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

ところだった:tokorodatta
ところで:tokoro de, tokorode
ところだ:tokoroda, tokoro da
ところが:tokoroga, tokoro ga
ところに tokoroni, tokoro ni

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ところを tokorowo, tokoro wo. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: