Cấu trúc ngữ pháp ところが tokoroga, tokoro ga

Cấu trúc ngữ pháp ところが tokoroga, tokoro gaCấu trúc ngữ pháp ところが tokoroga, tokoro ga

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ところが tokoroga, tokoro ga

Cấp độ : N3

Cách chia :

Câu +  ところが

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả một việc trái với hi vọng, dự đoán, ý nghĩ xảy ra trong thực tế

Ví dụ :

っています。ところが、晴れます。
Tôi nghĩ là hôm nay mưa nhưng lại nắng

するとじています。ところが、だ。
Tôi tin là con gái sẽ đỗ đại học nhưng nó lại trượt rồi

はとても奇麗だとおもっています。ところが、ただのひとだ。
Tôi nghĩ là cô ta rất đẹp nhưng thực ra chỉ là người phụ nữ bình thường

Diễn tả một sự phát hiện mà khó có thể nghĩ đến ở câu trên.

びにくことをします。ところが、らはに破れてしまった。
Bạn tôi hẹn đi chơi. Nhưng mà bọn nó lại tự ý hủy hẹn

いにった。ところが、にいない。
Tôi đến gặp con gái. Nhưng nó lại không có nhà

が10までわるとわれています。ところが、11までおりました。
Người ta nói là là cuộc họp sẽ kết thúc lúc 10 giờ nhưng thực tế 11 giờ mới kết thúc.

Chú ý: mẫu ところが không thể thay thế ý nghĩa của 「が」、「けど」、。。

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

ところだった:tokorodatta
ところで:tokoro de, tokorode
ところを: tokorowo, tokoro wo
ところだ:tokoroda, tokoro da
ところに tokoroni, tokoro ni

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ところが tokoroga, tokoro ga. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :