Cấu trúc ngữ pháp どころか dokoroka

Cấu trúc ngữ pháp どころか dokorokaCấu trúc ngữ pháp どころか dokoroka

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp どころか dokoroka

Cấp độ : N3

Cách chia :

Vる+どころか
Aい+どころか
Aな+どころか
N+どころか

Ý nghĩa, cách dùng :

1.Dùng để diễn tả sự việc ngược lại với dự đoán.
Ví dụ
しくてねるどころかまだたべていない。
Isogashiku te neru dokoroka mada yuushoku tabe te i nai.
Bận đến nỗi đừng nói đến ngủ , đến ăn tối còn chưa ăn.
あのどころかまだそうだよ。
ano ko byouki dokoroka mada genki sou da yo.
Nhỏ đó có ốm đâu nhìn vẫn khỏe lắm.
いどころか25℃もあるよ。
samui dokoroka 25 ℃[?] mo aru yo.
Đừng nói là nóng tận 25℃ đấy.
暇などころかむさえありません。
hima na dokoroka mizu o nomu sae ari mase n.
Đừng nói là rảnh đến uống nước còn không được.
するどころかけない。
benkyou suru dokoroka ji mo kake nai.
Đừng nói là học, đến chữ còn không biết.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp どころか dokoroka. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :