Cấu trúc ngữ pháp に伴って(にともなって) nitomonatte

Cấu trúc ngữ pháp に伴って(にともなって) nitomonatteCấu trúc ngữ pháp に伴って(にともなって) nitomonatte

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp に伴って(にともなって) nitomonatte

Cấp độ : N3

Cách chia :

N+に伴って
Vる+のに伴って

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả cùng với một sự thay đổi kéo theo một sự thay đổi khác. Mẫu câu này dùng để nêu những biến đổi có quy mô lớn, hiếm khi dùng với những biến đổi mang tính cá nhân.

Ví dụ :

調によるとに伴ってけられました。
Theo như điều tra gần đây thì cùng với sự nóng lên của trái đất thì băng ở Bắc Cực và Nam Cực cũng bị tan chảy.

インタネットが及に伴って、たちはいつもてばかりいることになっている。
Cùng với sự phổ cập của Internet thì bọn trẻ con trở nên lúc nào cũng nhìn vào màn hình điện thoại vậy

に伴って、率がっていた。
Cùng với sự hồi phục của kinh tế thì tỉ lệ thất nghiệp cũng giảm.

えるのに伴って、いろいろない影響がします。
Cùng với sự gia tăng của dân số thế giới thì nhiều ảnh hưởng xấu phát sinh.

いきなりるのに伴って、いろいろながかかるかもしれませんよ。
Cùng với việc đột ngột béo lên thì cũng có thể mắc nhiều bệnh đấy.

Chú ý: Cách nói này hai vế thường đi kèm với những từ biểu thị sự biến đổi.
Đây là cách nói trang trọng, dùng trong văn viết

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

に伴う nitomonau
に伴い nitomonai
とともに totomoni

に伴って nitomonatte
につれ nitsure

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp に伴って(にともなって) nitomonatte. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :