Cấu trúc ngữ pháp べくして bekushite

Cấu trúc ngữ pháp べくして bekushiteCấu trúc ngữ pháp べくして bekushite

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp べくして bekushite

Cấp độ : N1

Cách chia :

Vる+べくして…Vた

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “việc được nhắc đến là chắc chắn sẽ xảy ra thì nay đã xảy ra trên thực tế”. Thường dịch là “…cũng phải thôi/ ….là đúng”.

Ví dụ

べることやることをき、いつもをして、彼にかかるべくしてかかったのだ。
Taberu koto ya neru koto o nuki, itsumo shigoto o shi te, kanojo ha byouki ni kakaru beku shi te kakatta no da.
Bỏ qua cả việc ăn và việc ngủ, lúc nào cũng làm việc nên cô ấy mắc bệnh là đúng.

こるべくしてこっただ。
Kinou no jiko ha okoru beku shi te okotta jiko da.
Tai nạn hôm qua là tai nạn chắc chắn sẽ xảy ra thôi.

あのせずに、びばかりしているんから、ちるべくしてちた。
Ano ko ha nani mo benkyou se zu ni, asobi bakari shi te iru n kara, daigaku shiken ni ochiru beku shi te ochi ta.
Đứa bé kia không học hành gì mà chơi suốt nên trượt kỳ thi đại học cũng phải thôi.

はこんなにいところにいていたから、あのパソコンがちて障するべくして障した。
Kimi ha konnani takai tokoro ni oi te i ta kara, ano pasokon ga ochi te koshou suru beku shi te koshou shi ta.
Nếu cậu để ở nơi cao thế kia thì cái máy tính đó rơi rồi hỏng là đúng.

がそんなにをたくさんむから、酔っぱらって、くだらないことをうべくしてったのだ。
Chichi ga sonnani sake o takusan nomu kara, yopparatte, kudaranai koto o iu beku shi te itta no da.
Bố tôi uống nhiều rượu như thế nên say rồi nói lảm nhảm là đúng.

Chú ý: Đây là cách nói trang trọng trong văn viết.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

べく beku
べくもない bekumonai

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp べくして bekushite. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :