Cấu trúc ngữ pháp ほうがいい hougaii

Cấu trúc ngữ pháp ほうがいい hougaiiCấu trúc ngữ pháp ほうがいい hougaii

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp ほうがいい hougaii

Cấp độ : N4

Cách chia :

Vる+ほうがいい
Vない+ほうがいい
Vた+ほうがいい

Ý nghĩa, cách dùng :

Dùng để đưa ra lời khuyên, góp ý xem nên làm gì (khẳng định) hay không nên làm gì (phủ định). Khi kết hợp với thể たthì mang nghĩa muốn khuyên nhủ một cách mạnh mẽ.
Ví dụ

けたら、に診てもらったがいい。
Byouki ni ki o tsuke tara, isha ni mi te moratta hou ga ii.
Nếu phát hiện ra bệnh thì nên đến khám bác sĩ.

このことならしたがいいとう。
kono koto nara ryoushin to soudan shi ta hou ga ii to omou.
Nếu là chuyện đó thì tôi nghĩ là nên thảo luận với bố mẹ.

しないがいいですよ。
katte ni koudou shi nai hou ga ii desu yo.
Không nên hành động tự ý.

識をげるために、をたくさんがいいね。
chishiki o hirogeru tame ni, hon o takusan yomu hou ga ii ne.
Để mở rộng tri thức thì nên đọc thật nhiều sách nhỉ.

めるために、贅沢なをしないがいい。
okane o tameru tame ni, zeitaku na seikatsu o shi nai hou ga ii.
Để tiết kiệm tiền thì không nên sống hoang phí.

Chú ý: Chỉ có thể kết hợp được với thể ないchứ không kết hợp được thể ないquá khứ: 「なかった」

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

ほうがいい hougaii
ほうがましだ hougamashida
どちらのほう dochiranohou
ほうがよかった hougayokatta

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp ほうがいい hougaii. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :