Cấu trúc ngữ pháp もう…だ mou…da

Cấu trúc ngữ pháp もう…だ mou…daCấu trúc ngữ pháp もう…だ mou…da

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp もう…だ mou…da

Cách chia :

もう+Aな+だ

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả một trạng thái đạt đến trình độ/ mức độ tốt, thỏa mãn.

Ví dụ

はちょっと敗したが、ここまでできたらもうだ。
Saisho ha chotto shippai shi ta ga, koko made deki tara mou juubun da.
Ban đầu thì hơi thất bại nhưng làm được đến đây là đủ rồi.

がもうおなかがいっぱいだといます。
kanojo ha watashi ga mou onaka ga ippai da to ii masu.
Cô ấy nói là bụng tôi no rồi.

そんなに労しなくてもいいです。もうだ。
sonnani kurou shi naku te mo ii desu. Mou juubun da.
Không cần phải vất vả như vậy đâu. Thế là đủ rồi.

がもうだとじられる。
karada no chikara ga mou ichi hai da to kanjirareru.
Tôi cảm thấy cơ thể tôi đầy sức mạnh.

どもなのに、そんなにしたらもうだ。
kodomo na noni, sonnani shi tara mou juubun da.
Dù là trẻ con nhưng làm như thế là đã đủ ồi.

Chú ý: Cấu trúc này thường sử dụng chung với “”, “

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

もう mou
もう…だ mou…da
もう…ない mou…nai
もういい mouiii

もういい mouiii

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp もう…だ mou…da. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :