Cấu trúc ngữ pháp もう mou

Cấu trúc ngữ pháp もう mouCấu trúc ngữ pháp もう mou

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp もう mou

Cấp độ : N5

Cách chia :

もう+thời gian, tuổi
もう+cách nói phủ định

Ý nghĩa, cách dùng :

1. Diễn tả “đã đến thời điểm được nhắc đến rồi”. Thường mang nghĩa thời điểm đó đạt được sớm hơn mình đã nghĩ. Luôn sử dụng chung với những cách nói biểu thị thời gian, tuổi.
Dùng riêng với: もう+thời gian, tuổi

Ví dụ

はもうじゃないか。怠けずにつけてください。
kimi ha mou ni juu sai ja nai ka. Namake zu ni shigoto o mitsuke te kudasai.
Cậu đã 20 tuổi rồi phải không. Đừng lười nữa mà hãy đi tìm công việc đi.

もう12ですか。じゃ、みにしましょう。
mou 12 ji desu ka. Ja, hiruyasumi ni shi masho u.
Đã 12 giờ rồi hả. Vậy hãy nghỉ trưa nào.

もうですか。いですね。
mou ban desu ka. Hayai desu ne.
Đã tối rồi à. Nhanh thật.

もう12です。しなくちゃ。
mou juunigatsu desu. Bounenkai o junbi shi naku cha.
Đã tháng 12 rồi. Phải chuẩn bị tiệc tất niên thôi.

2. Diễn đạt ý nghĩa “đã đến mức độ giới hạn đến thế này rồi thì nếu quá thì không thể chịu được nữa”. Thường sử dụng khi biểu lộ tình cảm mạnh mẽ, cũng có thể sử dụng trong các trường hợp cấm.

Dùng riêng với: もう+cách nói phủ định

Ví dụ

がそんなに敗して、もうで宥めるのはいやだ。
kare ga sonnani shippai shi te, mou kotoba de nadameru no ha iya da.
Anh ta đã thất vọng như thế thì tôi chán khuyên giải bằng từ ngữ rồi.

こんなに障するのは、もうだ。
konnani koshou suru no ha, mou muri da.
Hỏng như thế thì đã quá khả năng rồi

あの退屈なうのはもうたくさんだ。
ano sensei no taikutsu na jugyou o narau no ha mou takusan da.
Học tiết học nhàm chán của thầy giáo ấy đã đủ quá rồi.

3. Dùng để diễn tả tâm trạng phê phán của người nói. Thường đứng ở đầu câu hay giữa câu, dùng trong hội thoại thân mật. Phái nữ thường sử dụng. Thường dùng chung với “ったら” để nhấn mạnh ý phê phán.

Ví dụ

もう、ったら。ばかばかしいわないで!
mou, kimi ttara. Bakabakashii hanashi o iwa nai de!
Cậu đúng thật là! Đừng có kể những chuyện ngớ ngẩn nữa.

もう、したのにすことをえないのはどうしてですか。
mou, kashi ta noni hansu koto o kangae nai no ha doushite desu ka.
Thật tình! Đã cho mượn rồi mà không nghĩ tới chuyện trả là sao?

A:「あ、れちゃった。」
B:「もう。」
A: ‘a, wasure chatta.’
B: ‘mou.’
A: “A, quên rồi”
B: “Thật là!”

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

もう mou
もう…だ mou…da
もう…ない mou…nai
もういい mouiii

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp もう mou. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :