Cấu trúc ngữ pháp を余儀なくされる(をよぎなくされる、woyoginakusareru) woyoginakusareru

Cấu trúc ngữ pháp を余儀なくされる(をよぎなくされる、woyoginakusareru) woyoginakusareruCấu trúc ngữ pháp を余儀なくされる(をよぎなくされる、woyoginakusareru) woyoginakusareru

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp を儀なくされる(をよぎなくされる、woyoginakusareru) woyoginakusareru

Cấp độ : N1

Cách chia :

Nを儀なくされる

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “buộc phải/ đành phải… dù không muốn”. Diễn tả ý “bị rơi vào tình huống đành phải làm thế”.

Ví dụ

この提くかかるので儀なくされる。
Kono teian ha tema ga ooku kakaru node henkou o yoginaku sareru.
Dự án này tốn nhiều thời gian công sức nên đành phải chuyển đổi.

したから、儀なくされる。
minna ha shachou to hantai shita kara, shachou ha jinin o yoginaku sareru.
Bị mọi người phản đổi, nên giám đốc buộc phải từ chức.

いがけない儀なくされる。
Omoigakenai jiko de nyuuin o yoginaku sareru.
Do tai nạn không ngờ mà tôi đã buộc phải nhập viện.

きながたくさん倒れたので桜り合えず鎖を儀なくされる。
ookina taifuu de ki ga takusan taore ta node sakura kouen ha toriae zu heisa o yoginaku sareru.
Vì cây bị đổ rất nhiều do bão to nên công viên Sakura đành phải tạm thời đóng cửa.

そこにれないのでのところに儀なくされる。
Soko ni ire nai node ima ta no tokoro ni iten o yoginaku sareru.
Vì không vào được chỗ đó nên bây giờ đành phải di chuyển ra chỗ khác.

Chú ý:
Đây là từ dùng trong văn viết.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp を儀なくされる(をよぎなくされる、woyoginakusareru) woyoginakusareru. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :