Cấu trúc ngữ pháp 半面(はんめん、hanmen) hanmen

Cấu trúc ngữ pháp 半面(はんめん、hanmen) hanmenCấu trúc ngữ pháp 半面(はんめん、hanmen) hanmen

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp (はんめん、hanmen) hanmen

Cấp độ : N3

Cách chia :

Nである+
Aな(giữ な)/である+
Aい+
Vる+

Ý nghĩa, cách dùng :

1. Diễn tả ý nghĩa “Trong cùng một sự vật, sự việc thì có hai trạng thái trái ngược nhau”. Thường dịch là “ngược lại với, mặt khác,…”

Ví dụ

、いろいろなストレスがる。
Shachō no shigoto wa omoshiroi hanmen, iroiro na sutoresu garu.
Công việc của giám đốc thú vị nhưng ngược lại cũng có nhiều căng thẳng.

めて暇なえる、おになる。
shigoto o yame te hima na jikan ga fueru hanmen, okane mo daiji ni naru.
Bỏ việc thì có nhiều thời gian rảnh hơn nhưng mặt khác tiền bạc lại trở nên quan trọng.

らしは、寂しいもある。
hito kurashi wa jiyū na hanmen, sabishii toki mo aru.
Sống một mình thì tự do nhưng mặt khác cũng có lúc cô đơn.

するときに、いろいろなができるりにう。
ryūgaku suru toki ni, iroiro na keiken ga dekiru hanmen, gengo no komari ni au.
Khi đi du học thì có thể tạo được nhiều kinh nghiệm nhưng mặt khác lại gặp phải khó khăn về ngôn ngữ.

んでいるのはショッピングに便であるはとてもです。
tokai ni sun de iru no wa shoppingu ni benri de aru hanmen, kōtsū wa totemo fukuzatsu desu.
Sống ở thành phố thì mua sắm thuận tiện nhưng mặt khác giao thông lại rất phức tạp.

Chú ý: その là dạng liên từ của , dùng dưới dạng “…が/けれど、その…” nhưng nghĩa không thay đổi.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp (はんめん、hanmen) hanmen. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :