Cấu trúc ngữ pháp 嫌いがある(きらいがある、kiraigaaru) kiraigaaru

Cấu trúc ngữ pháp 嫌いがある(きらいがある、kiraigaaru) kiraigaaruCấu trúc ngữ pháp 嫌いがある(きらいがある、kiraigaaru) kiraigaaru

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp 嫌いがある(きらいがある、kiraigaaru) kiraigaaru

Cấp độ : N1

Cách chia :

Vるきらいがある
Nのきらいがある

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “hay có khuynh hướng ~/ dễ trở thành ~”. Cấu trúc này thường dùng trong những trường hợp không tốt.

Ví dụ

あのいですが、をするきらいがある。
Ano hito no hanashi ga omoshiroi desu ga, hito ni waruguchi o suru kirai ga aru.
Câu truyện của người đó thì hay nhưng hay có khuynh hướng nói xấu người khác.

このようなばすきらいがある。
Kono you na kaigi ga nobasu kirai ga aru.
Những cuộc họp thế này có khuynh hướng bị kéo dài ra.

えずにばかりくきらいがある。
Kanojo ha jibun de nani mo kangae zu ni shitsumon bakari kiku kirai ga aru.
Cô ấy có khuynh hướng không tự mình suy nghĩ gì mà cứ đi đặt câu hỏi.

あのがあるが、ないことにずれるきらいがある。
Ano sakka no bunshou ga imi ga aru ga, ta no kankei nai koto ni zureru kirai ga aru.
Văn chương của tác giả đó thì có ý nghĩa nhưng hay bị lệch sang những điều không liên quan khác.

このするいが、がないこともうきらいがある。
Kono gakusei ga jishuu suru nouryoku ga takai ga, hitsuyou ga nai koto mo zenbu narau kirai ga aru.
Học sinh này có năng lực tự học cao nhưng hay có khuynh hướng học cả những điều không cần thiết.

Chú ý: Đây là cấu trúc dùng trong văn viết

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp 嫌いがある(きらいがある、kiraigaaru) kiraigaaru. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :