Cấu trúc ngữ pháp 的に てきに、tekini, teki ni

Cấu trúc ngữ pháp 的に てきに、tekini, teki niCấu trúc ngữ pháp 的に てきに、tekini, teki ni

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp に てきに、tekini, teki ni

Cấp độ : N3

Cách chia :

N+

Ý nghĩa, cách dùng :

1.Sử dụng đi cùng trạng ngữ mang ý nghĩa nhấn mạnh sự vật sự việc theo tính chất.

Ví dụ

がある俳だ。
Kare ha kokusai teki ni ninki ga aru haiyuu da.
Anh ấy là diễn viên nổi tiếng mang tầm quốc tế.

そのを巨視るとすごくおどろきなことをった。
sono mondai o kyoshiteki ni miru to sugoku odoroki na koto o shitta.
Nhìn vấn đề ở một cách vĩ mô thì phát hiện ra một điều bất ngờ.

を染めるが派になっただ。
kami o someru koukousei ga hasei teki ni natta mondai da.
Phát sinh ra tình trạng học sinh phổ thông nhuộm tóc.

みんなはそのことを徹底に論ずる。
minna ha sono koto o tetteiteki ni ronzuru.
Mọi người tranh luận vấn đề ấy rất sôi nổi.

のスピーチを概括に論じる。
kare ha jibun no supīchi o gaikatsu teki ni ronjiru.
Anh ấy phát biểu bài thuyết trình một cách rất tổng quát.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

だ, , tekida, teki da, teki

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp に てきに、tekini, teki ni. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :