Học tiếng Nhật qua bài hát 糸 – 中島みゆき

Học tiếng Nhật qua bài hát 糸 – 中島みゆきHọc tiếng Nhật qua bài hát 糸 - 中島みゆき

Học tiếng Nhật qua bài hát . Chào các bạn, trong chuyên mục học tiếng Nhật qua bài hát lần này, Tự học online xin giới thiệu tới các bạn bài hát (ito – sợi chỉ). Đây là 1 ca khúc nổi tiếng của Nakajima Miyuki ( み ゆ き ) (Sinh ngày 23 tháng 2 năm 1952, tại Sapporo, Hokkaido, Nhật Bản) – một ca sĩ-nhạc sĩ kiêm phát thanh viên của Nhật.

học tiếng Nhật qua bài hát 糸

Từ vựng trong bài :

Phần lời Nhật và lời dịch tham khảo mời các bạn xem tại trang sau

めぐり逢(あ)う: tình cờ gặp

(い)きる: sống, tồn tại

(ものがたり): câu chuyện

縦(たて): chiều dọc, dọc

(いと): sợi chỉ

(よこ): phương ngang

織(お)りなす: dệt

(ぬの): vải

(あたた)める: làm ấm

(まよ)う: lạc, lúng túng

跡(あと): dấu vết

ささくれ vết thương ở chân móng tay, phồng, xước…

(お)いかける: đuổi theo

許(こころもと)ない: bứt rứt, khó chịu

傷(きず): vết thương

かばう: che giấu

逢(であ)える: gặp

(しあ)わせ: hạnh phúc

Lời bài hát Romaji

naze meguri au nokawo
watashitachi ha nanimo shira nai
itsu meguri au nokawo
watashitachi ha itsumo shira nai
dokoniitano iki tekitano
tooi sora no shita futatsuno monogatari
tate no ito haanata yoko no ito ha watashi
ori nasu nuno ha itsuka dareka wo
atatame urukamoshirenai
 
naze iki teyukunokawo
mayotta nichi no ato no sasakure
yume oi kake hashitte
koronda nichi no ato no sasakure
konna ito ga nanninaruno
kokoro moto nakute furueteta kaze no naka
tate no ito haanata yoko no ito ha watashi
ori nasu nuno ha itsuka dareka no
kizu wokabaukamoshirenai
 
tate no ito haanata yoko no ito ha watashi
au beki ito ni deae rukotowo
nin ha shiai waseto yobi masu
Phần lời Nhật và lời dịch tham khảo mời các bạn xem tại trang sau

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :