Ngữ pháp させてください, xin phép – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp させてください, xin phép Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp させてください, xin phép- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp させてください, xin phép. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp させてください, xin phép

Cấu trúc ngữ pháp : させてください, xin phép

Cách chia :

V(さ)せてくださいV(さ)せてもらえますかV(さ)せてもらえませんか

Ý nghĩa và cách dùng :

Xin hãy cho phép tôi làm V
Mẫu câu này được dùng để xin phép thực hiện hành động nào đó một cách lịch sự.
Cách chia :
Vさせる:Nhóm I: Vu→a+せるNhóm II: Vる+させるNhóm III:する→させる
くる→こさせるてもらえますかvàもらえませんかđược dùng tương đương nhưくださいmang ý nghĩa xin phép.

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

ちょっといのでらせてください。Tôi thấy hơi khó chịu trong người, xin hãy cho tôi về sớm.あなたののおかせてください。Xin hãy cho tôi nghe chuyện công ty của anh.わせてください。Cho phép tôi rửa tay

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp させてください, xin phép. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :