You dont have javascript enabled! Please enable it!

Học minna no nihongo bài 29

Trang: 1 2 3 4

Học minna no nihongo bài 29

Mời các bạn cùng học minna no nihongo bài 29

học minna no nihongo bài 24

1. Từ vựng :

TT Từ vựng Chữ Hán Ý nghĩa
1 あきます きます mở ( cửa)
2 しまります まります đóng ( cửa)
3 つきます sáng
4 きえます えます tắt
5 こみます みます đông
6 すきます vắng, thoáng
7 こわれます 壊れます hỏng
8 われます れます vỡ
9 おれます れます gãy
10 やぶれます 破れます rách
11 よごれます れます bẩn
12 つきます きます gắn
13 はずれます れます tuột, bung
14 とまります まります dừng
15 まちがえます nhầm, sai
16 おとします とします đánh rơi
17 かかります 掛かります khóa (chìa khóa)
18 おさら đĩa
19 おちゃわん bát
20 コップ cốc
21 ガラス thủy tinh
22 ふくろ cái túi
23 さいふ cái ví
24 えだ cành cây
25 えきいん nhân viên nhà ga
26 このへん この vùng này
27 このくらい khoảng ngần này
28 おさきにどうぞ xin mời anh/chi đi trước
29 よかった ôi may quá
30 いまのでんしゃ chuyến tàu vừa nãy
31 わすれもの vật để quên
32 ∼がわ phía, bên
33 ポケット túi áo, túi quần
34 おぼえていません えていません tôi không nhớ
35 あみだな 網棚 giá hành lí
36 たしか nếu không nhầm thì
37 よつや tên một ga ở Tokyo

2. Kanji

: Khiết 

(kitsuen) : hút thuốc

(kissaten) : Quán giải khát

: Biên

(kinpen) : Vùng lân cận

(hen) : cạnh (hình học)

り (atari) : Vùng xung quanh

: Thần

(kami) : Thần

(megami) : Nữ thần

: Thê 

(tsuma) : Vợ (tôi)

(fusai) : Vợ chồng

:  Vong

れる (wasureru) : quên

(bounenkai) : tiệc cuối năm

: Trắc

(kawa) : Phía

(hidarigawa) : Bên trái

: Lạc 

す (otosu) : Làm rơi

ちる (ochiru) : Rơi, rụng

: Tiêu 

す (kesu) : Tẩy, xóa, hủy, dập

けしゴム  (keshigomu) : Cục tẩy

(shouka) : Chữa cháy, cứu hỏa

: Ô

す (yogosu) : Bẩn, làm bẩn

い (kitanai) : Bẩn

: Cát 

(wari) : Tỷ lệ %

(warikin) : Tiền chia tỷ lệ đầu người

: Toàn

(kanzen) : hoàn toàn, toàn diện

(anzen) : an toàn

(zenbu) : toàn bộ, tất cả

Mời các bạn xem tiếp phần ngữ pháp bài 29 tại trang sau

Trang: 1 2 3 4

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

error: