You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

So sánh 込む komu và 上げる ageru

So sánh 込む komu và 上げる ageru

Xin chào các bạn! Hãy thử tưởng tượng : bạn đã hoàn thành xong việc nấu ăn, vậy bạn sẽ dùng cách nói gì để nói về điều đó (り)む hay げる? Để giúp các bạn hiểu rõ hơn về cách dùng của む và げる thì trong bài viết này, Tự học online sẽ giới thiệu tới các bạn bài viết : So sánh む komu và げる ageru.

So sánh 込む komu và 上げる ageru

Điểm giống nhau

Cả hai cấu trúc ngữ pháp đều mang nghĩa chung là “làm trọn vẹn/ đủ một hành động nào đó”.

Cả hai cấu trúc ngữ pháp đều kết hợp với Vます(bỏ ます).

Điểm khác nhau

込む komu

む mang nghĩa là “làm hành động nào đó nhiều lần liền (lặp lại nhiều)”.

Ngoài ra thì む cũng dùng với nghĩa “làm trọn vẹn hành động nào đó/ tiếp tục tình trạng nào đó”.

Ví dụ :

あのんで、くなるとけなかった。

あのんでいるえがかったが、えなかった。

もそのんで、つまらなくさせた。

上げる ageru

げる mang nghĩa là “bị buộc phải hoàn thành hành động nào đó.”

Trong trường hợp 「Vあがる」thì mang nghĩa “hành động kia đã hoàn thành/ đã đạt đến độ chín”. Cấu trúc này là chỉ hành động tự thân nó xong.

Ví dụ :

それは輩たちがまとめげたレポートだよ。してもいいよ。

A「げた、どこにいているの?」
B「ブルのだよ。」

を炊きげました。

Bài tập củng cố kiến thức :

Hãy chọn đáp án đúng

郎くんはなので、なのにんでいる・げている)。

Đáp án
郎くんはなので、なのにんでいる。: Tarou hôm qua thức đêm nên bây giờ dù là buổi chiều mà nó vẫn đang ngủ. (hành động vẫn đang xảy ra) [/spoiler]

のパーティーのケーキをり(みました・げました)。

Đáp án
のパーティーのケーキをげました。: Bánh quy cho bữa tiệc tối nay đã làm xong rồi (hành động đã hoàn thành) [/spoiler]

デートなのでし(んでいる・げている)。

Đáp án
デートなのでんでいる。: Chị tôi ngày mai đi hẹn hò nên thử đi thử lại quần áo (hành động lặp đi lặp lại) [/spoiler]

がばらばらに乱したき(みました・げました)。

Đáp án
がばらばらに乱したげました。: Tôi đã dọn xong căn phòng bị lũ trẻ bày bừa lộn xộn (hành động đã hoàn thành). [/spoiler]

に、き(んでいます・げています)。

Đáp án
に、んでいます。(Con trai tôi trước khi ngủ thì đánh răng đi đánh răng lại mấy lần liên. (hành động lặp đi lặp lại) [/spoiler]

策をり(みました・げました)。

Đáp án
策をげました。: Tôi đã lập xong kế hoạch phòng chống tội phạm. (hành động đã hoàn thành). [/spoiler]

Như vậy trong bài viết này, Tự học online đã giúp các bạn so sánh む komu và げる ageru.

Mời các bạn cùng theo dõi những bài viết tương tự trong nhóm bài Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật. Hoặc nhấn vào biểu tượng chuông đỏ để đăng ký nhận thông báo bài viết mới.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :

error: