Sự tích chú mèo maneki neko – Truyện cổ tích nhật Bản

Sự tích chú mèo maneki neko – Truyện cổ tích nhật BảnSự tích chú mèo maneki neko - Truyện cổ tích nhật Bản

Mời các bạn cùng học tiếng Nhật qua câu truyện cổ tích : Sự tích chú mèo maneki neko – Truyện cổ tích nhật Bản

Sự tích chú mèo maneki neko – Truyện cổ tích nhật Bản

Sự tích chú mèo maneki neko – Truyện cổ tích nhật Bản. 

むかしむかし、江にある(かんぶつや)で飼われているネコが、たった匹、ネコをみました。
edo : thời kỳ Edo, quận Ueno (thuộc Tokyo – tên địa danh) yama : núi (かんぶつや) : cửa hàng đồ khô 飼(ka)われている : được nuôi. たった chỉ 匹 ippiki 1, số đếm của con vật nhỏ、ネコ koneko : con mèo con.

そのネコというのが、が怒った顔そっくりだったのです。
と nanto như thế nào đó. ningen : con người, loài người. 怒った okotta : tức giận 顔 kao : mặt

かすると、は、
か nannichika : khoảng vài hôm.  shujin : chủ nhân.

ともい。まるでを恨んでおるような顔じゃ。これではも怖がって、なくなる。そんなネコ、くどこかへててこい」
い kimiga warui : đáng sợ, ghê. まるで cứ như thể. hito : người 恨んで nayande : căm giận.  kyaku : khách hàng. 怖がって kowagatte : sợ.  mise : cửa hàng なくなる konakunaru : sẽ không tới. く hayaku ててこい sutekoi : ném đi cho tôi

と、に、おてにかせました。
wakaimono : thanh niên. お otera : chùa. い ooi : nhiều teramachi : phố chùa

ネコをふところにれると、きな池のほとりをいてかいました。
ふところ túi vải. きな池 ookina ike : ao lớn. ほとり bờ

「ニャー」 (tiếng kêu của mèo)
でお腹がいたのか、ネコがめました。
 tochuu : giữa chừng. お腹 onaka : bụng いた suita : đói, rỗng めました nakihajime : bắt đầu kêu

「これ、くのをめないか」
めないか tomenaika : dừng lại không, dừng lại cho tao.

は、叱ろうとしてふところをきました。
叱ろう shikarou : định chửi, mắng

するとネコはいきなりがって、喉さなててきたのです。
いきなり đột ngột がって tobi agatte : nhảy lên. 喉 nodomoto : gốc cổ.  kuchi : miệng てて oshiatete : nhấn vào

ネコは、おっぱいを探していたのですが、それを噛みついてたと勘いしたは、
おっぱい vú. 探していた sagashiteita : tìm. 噛み kami : cắn, ngậm. 勘い kanchigai : hiểu nhầm

「わあー! だこいつ!」
だこいつ gì vậy con này.

と、声をげて、ネコを振りとしました。
声 oogoe : tiếng lớn ネコを振りとし

の叫び声をいて、池のほとりにあるのおじいさんがしてきました。
叫び sakebi : tiếng thét. いて kiite : nghe thấy.  chamise : quán trà. して tobidashite : lao ra

じゃ。だ」
ittai : nhấn mạnh ý muốn hỏi đằng sau.  nanigoto : chuyện gì

のおじいさんは、からネコのくと、

「そんなてられるとは、そうなを。まあ、かにわった顔をしておるが、よくればいじゃないか。よし、わしが飼ってやるから、いてきなさい」
そうな kawaisouna : đáng thương. かに tashikani : quả thực. わった kawatta : kỳ quặc. 顔 kao : khuôn mặt. 飼って katte : nuôi. いて oite : để, đặt

と、って、そのネコをで飼うにしたのです。

さて、それからはこのネコの顔がわっているというので、わざわざ遠くからえてきました。
わざわざ wazawaza : có nhã ý, cố công.  chashitsu : phòng trà. えて fuete : tăng.

ネコはおさんをいてくれる『きネコ』となって、池のほとりにあるおじいさんのを繁盛させたというです
いて maneite : mời. 繁盛 hanjou : phồn thịnh

おしまい

Trên đây là câu truyện cổ tích Nhật Bản : Sự tích chú mèo maneki neko. Mời các bạn xem các câu truyện cổ tích khác trong chuyên mục : Truyện cổ tích tiếng Nhật.

Trích dẫn dưới sự cho phép của : hukumusume.com

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :