別 : Biệt. .

Onyomi : べつ.

Kunyomi : わか-れる.

Cấp độ : Kanji N4

Cách nhớ :

Cách nhớ chữ Kanji 別
Dùng dao để chia miếng thịt ra làm vạn phần
Những từ thường gặp :

区別(くべつ):chia theo khu

別れる(わかれる):chia tay, phân cách

別(とくべつ):đặc biệt

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :