« Back to Glossary Index

園 : Viên.

Onyomi : エン.

Kunyomi : その.

Cách Nhớ:

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 園, 込 , 連
Thứ bảy (土), tôi ra công viên nhảy.

Các từ thường gặp:

公園 (こうえん) : công viên

動物園 (どうぶつえん) : vườn bách thú

遊園地 (ゆうえんち) : công viên giải trí

幼稚園 (ようちえん) : mẫu giáo

園芸 (えんげい) : nghề làm vườn

庭園 (ていえん) : vườn

エデンの園 (エデンのその) : Vườn eden, vườn địa đàng

Categories: Từ điển Kanji
« Trở lại mục lục
error: