席 : Tịch.

Onyomi : セキ.

Kunyomi :

Cách Nhớ:

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 席, 島, 陸
Có 21 chỗ ngồi trong cửa hàng này

Các từ thường gặp:

席 (せき) : ghế

席 (しゅっせき) : tham gia, có mặt

席 (くうせき) : chổ trống

席 (けっせき) : vắng mặt

席 (きゃくせき) : ghế khán giả

席する (ちゃくせきする) : ngồi xuống

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :