« Back to Glossary Index

Kanji 席

Âm Hán Việt của chữ 席 : Tịch.

Cách đọc chữ 席

Onyomi : セキ.

Kunyomi :

Cấp độ : Kanji N3

Cách nhớ chữ 席:
Cách nhớ chữ Kanji 席
Có 21 chỗ ngồi trong cửa hàng này
Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 席 :

席 (せき) : ghế

出席 (しゅっせき) : tham gia, có mặt

空席 (くうせき) : chổ trống

欠席 (けっせき) : vắng mặt

客席 (きゃくせき) : ghế khán giả

着席する (ちゃくせきする) : ngồi xuống

宴席(エンセキ) : Bữa tiệc

寄席(よせ) : Kịch vui

座席(ザセキ) : Chỗ ngồi

首席(シュセキ) : Thủ khoa

席上(セキジョウ) : buổi gặp gỡ

即席(ソクセキ) : ứng khẩu

陪席(バイセキ) : Phụ tá

席次(セキジ) : Sắp đặt ghế

席巻(せっけん) : Xâm chiếm, chinh phục, chế ngự

Một số câu thành ngữ, quán ngữ có chứa chữ Hán 席 :

欠席裁判 (けっせきさいばん) : phán quyết vắng mặt

Trên đây là nội dung thiết yếu cần học cho chữ Kanji 席 . Các bạn có thể học các chữ khác trong các chuyên mục liên quan, hoặc tham khảo thêm tại danh mục : Từ điển Kanji. Hãy nhập chữ Kanji mà bạn cần tìm vào công cụ tìm kiếm tại đó.

Categories: Từ điển Kanji
« Trở lại mục lục
error: