性 : Tính

Onyomi : セイ, ショオ

Kunyomi :

Cách Nhớ:

Cách nhớ chữ Kanji 性
Khi sinh ra sẽ biết giới tính của trẻ

Các từ thường gặp:

性 (だんせい) : đàn ông

性 (じょせい) : đàn bà

(せいべつ) : giới tính

(せいかく) : chính xác

(せいしつ) : tính chất

性 (りせい) : lý tính

酸性 (さんせい) : tính axit

性 (あいしょう) : tương sinh (ngũ hành)

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :