次 : Thứ.

Onyomi : ジ, シ.

Kunyomi : つ_ぐ.

Cách Nhớ:

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 次, 々, 他
Một người mở to miệng, hô to : “tiếp tục’

Các từ thường gặp:

次 (つぎ) : kế tiếp

(つぎつぎ) : lần lượt từng cái

次 (もくじ) : mục lục

次第 (に しだいに) : dần dần

次 (いで ついで) : tiếp theo

(じじょ) : con gái thứ hai

(じなん) : con trai thứ hai

(じかい) : lần tới

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :