良 : LƯƠNG

Onyomi : りょう .

Kunyomi : よ .

Cách nhớ :

Cách nhớ chữ Kanji 良
Dù là ai thì khi no bụng tâm trạng cũng sẽ tốt hơn
Những từ thường gặp :

良(かいりょう):cải lương, làm cho tốt hơn

良い(よい):tốt

(りょうしん):Lương tâm

良(ふりょう):Bất lương

Câu hỏi - góp ý :