達 : Đạt

Onyomi : タツ

Kunyomi :

Cách Nhớ:

Cách nhớ chữ Kanji 達
Những con cừu (羊) mang theo đất (土) cuối cùng cũng đi tới đích.

Các từ thường gặp:

達 (ともだち) : bạn bè

たち (わたくしたち) : chúng tôi

達 (そくたつ) : đưa thư hỏa tốc

達する (じょうたつする) : nhận tốt hơn

達 (はいたつ) : giao hàng

達する (たっする) : đạt đến

達する (はったつする) : phát triển

(たつじん) : thạo, chuyên gia

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :