階 : Giai.

Onyomi : カイ.

Kunyomi :

Cách Nhớ:

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 階, 段, 号
Mọi người (皆) ở trên chiếc xe bus 2 tầng

Các từ thường gặp:

階 (にかい) : tầng 2

(かいだん) : cầu thang

階 (だんかい) : giai đoạn

(かいきゅう) : cấp, bậc

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :