Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 2

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 2Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 2

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 2. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N3 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Các bạn có thể học từ bài đầu tại đây : mimi kara oboeru N3

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 2

121. 渇く – かわく : khát, khô, cạn, ráo

Ví dụ :

のどが渇いた
khô họng, khát nước

122. 嗅ぐ – かぐ : ngửi, hít

Ví dụ :

においがかぐ : ngửi mùi

123. 叩く – たたく : đánh, gõ, vỗ

Ví dụ :

こどものおしりをたたく: đánh vào mông trẻ
隣の人の肩をたたく: vỗ vai người bên cạnh
ドアをたたく: gõ cửa
スピーチが終わったので、手をたたいた
bài phát biểu kết thúc nên chúng tôi vỗ tay

Từ liên quan :

殴る : đấm

124. 殴る – なぐる : đấm, đánh

Ví dụ :

教師が生徒を殴って、問題になている
giáo viên đánh học sinh, việc này trở thành 1 vấn đề (của xã hội)

125. ける – : đá, xúc

Ví dụ :

ボールをける : đá bóng
彼は怒ると殴ったりけったりする
anh ấy mà tực giận thì toàn đấm với đá thôi

Từ liên quan :

叩く: đánh, đạp, vỗ

126. 抱く – だく : ôm ấp, bế

Ví dụ :

子供を両手でしっかりと抱く
bế trẻ cẩn thận bằng 2 tay
恋人の肩を抱く
ôm vai người yêu

127. 倒れる – たおれる : ngã, đổ, ngất xỉu

Ví dụ :

台風で木が倒れる
do bão nên cây đổ
道で倒れている人を助けた
giúp người ngất xỉu, ngã trên đường
父は働きすぎて倒れてしまった
bố làm việc nhiều quá đã ngất xỉu/ ngã bệnh

128. 倒す – たおす : làm ngã, làm đổ, đánh gục, đốn cây, lật đổ, đảo

花びんを倒して割ってしまった
Bình hoa đổ và vỡ mất rồi
ボクシングでチャンピオンを倒した
đánh gục nhà vô định Quyền anh
3対2で日本チームがブラジルチームに倒された
đội Nhật đã bị đội Brazil đánh bại với tỷ số 3-2

129. 起きる (起こる) – おきる (おこる) : thức dậy (xảy ra)

Ví dụ :

きょうは8時に起きた : hôm nay tôi đã dậy lúc 8h
父は毎晩遅くまで起きているようだ
hình như đêm nào bố cũng thức khuya
きのう、教室でちょっとした事件が起こった
hôm qua đã xảy ra chút chuyện ở lớp
最近なかなかやる気が起こらない
gần đây chẳng có muốn làm việc gì

130. 起こす – おこす : đánh thức

うちの子は朝起こしてもなかなか起きない
bọn trẻ nhà tôi, sáng có đánh thức chúng cũng không dậy ngay cho
倒れていた自転車を起こした
dựng xe đạp bị đổ lên

131. 尋ねる – たずねる : hỏi

Ví dụ :

交番で警官に市役所までの道を尋ねた
tôi đã hỏi một vị cảnh sát ở một bốt cánh sát đường đến tòa thị chính
ちょっとお尋ねしますが。。。
Cho tôi hỏi một chút…

132. 呼ぶ – よぶ : gọi tên, gọi taxi

Ví dụ :

名前を呼ばれたら返事をしてください
nếu được gọi tên xin hãy trả lời
東京は昔は江戸と呼ばれていた
Kyoto ngày xưa được gọi là Edo
田中さん、ちょっと山本さんを呼んできてください
Anh Tanaka, hãy đi gọi chị Yamamoto đến đấy một chút

133. 叫ぶ – さけぶ : gào, thét, hét, hú, kếu gọi

Ví dụ :

大声で叫んだが、相手は気づかずに行ってしまった
tôi đã gọi lớn tiếng rồi nhưng cậu ấy không nghe ra và đã đi mất
道を歩いていたら、助けてと叫ぶ声が聞こえた</br>
Khi tôi đang đi bộ trên đường thì nghe thấy tiếng kêu cứu tôi với”

Từ kết hợp :

叫び声 : tiếng gào thét

134. 黙る – だまる : câm, im lặng, nín, tự tiện

Ví dụ :

先生が質問したが、だれも答えないで黙っている
thầy đặt câu hỏi, nhưng không ai trả lời và đều im lặng
うるさい、黙れ : ồn quá, im miệng lại đi
授業中黙って教室を出てはいけない
trong giờ học không được tự tiện rời khỏi lớp

135. 飼う – かう : nuôi (vật nuôi)

Ví dụ :

何かペットを飼いたいと思っている
tôi muốn nuôi con vật nuôi gì đó

Từ kết hợp :

飼い主 : chủ nuôi

Từ liên quan :

えさ: thức ăn cho vật nuôi

136. 数える – かぞえる : đếm, tính

Ví dụ :

数を数える
đếm số
椅子がいくつあるか、数えてください
hãy đếm xem có bao nhiêu cái ghế
この寺は、日本で最も古い寺の一つに数えられている
ngồi chùa này được tính là một trong nhưng ngôi chùa cổ nhất tại Nhật

137. 乾く – かわく : khô, cạn, héo, ráo

Ví dụ :

風が強かったんで、外にはした洗濯物はすぐに乾いた
gió khá mạnh nên đồ phơi ở ngoài nhanh chóng khô hết rồi
乾いたタオルで体をふいた
dùng khăn khô lau người
空気が乾く
không khí khô hanh

138. 乾かす – かわかす : làm khô, sấy, phơi

ドライヤーでぬれた髪を乾かした
tôi đã dùng máy sấy để làm khô tóc

139. 畳む – たたむ : gấp, gập

Ví dụ :

洗濯物をたたむ
xếp đồ đã giặt
かさをたたんでバッグに入れる
gập ô rồi cho vào cặp

140. 誘う – さそう : mời, rủ

Ví dụ :

友達を誘って映画を見に行った
tôi đã rủ bạn bè đi xem phim
今度、彼女を食事に誘おうと思う
lần này tôi nghĩ là sẽ mời cô ấy đi ăn

Từ liên quan :

誘いを受ける : nhận lời mời
誘いを断る : từ chối lời mời

Từ tương tự :

誘い : lời mời, rủ rê

Phần tiếp theo, mời các bạn xem tại trang sau.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :