Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 7

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 7

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 7

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 7. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N3 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Các bạn có thể học từ bài đầu tại đây : mimi kara oboeru N3

Từ vựng N3 sách mimi kara oboeru 56

551. 濃い – こい : đậm

Ví dụ :

色が濃い : màu đậm
味が濃い : vị đậm

Từ đối nghĩa :

薄い : nhạt, lạt

552. 薄い – うすい : nhạt, mỏng

Ví dụ :

薄い本 : quyển sách mỏng
化粧が薄い : trang điểm nhạt

Từ đối nghĩa :

厚い : dày
濃い : đậm

553. 酸っぱい – すっぱい : chua

Ví dụ :

レモンは酸っぱい : chanh chua
古い牛乳のバックをあけたら、酸っぱいにおいがした
khi mở hộp sữa cũ ra thì ngửi thấy mùi chua

554. 臭い – くさい : hôi thối, tanh

Ví dụ :

なっとうはくさいから嫌いだという日本人も多い
khá nhiều người Nhật ghét đậu nành lên men vì nó có mùi thối
魚を焼いたので台所が臭くなった
nướng cá nên khắp bếp toàn mùi tanh

555. おかしい – : lạ, kỳ quặc

Ví dụ :

山本君は、授業にいつもおかしいことを言ってみんなを笑わせる
Yammoto lúc nào cũng làm mọi người cười vì nói những điều kỳ quặc trong giờ học
パソコンの調子がおかしい
tình trạng laptop hơi lạ
彼女が朝からずっと様子がおかしい
từ sáng đến giờ cô ấy cứ lạ lạ sao ấy
うちの会社、子供ができたらやめなきゃいけないのよ、そんなおかしいよ
công ty tôi đang làm, nếu sinh con thì sẽ phải nghỉ làm, lạ thật đấy

Từ tương tự :

面白い : thú vị

556. かっこいい、かっこがいい – : phong độ, bề ngoài đẹp

Ví dụ :

あの先輩は、かっこいいので人気がある
vị tiền bối đấy rất phong độ nên được nhiều người yêu thích
年を取っても自分の夢を追いかけるのは、かっこいい生き方だと思う
tôi nghĩ những người dù có tuổi nhưng vẫn luôn theo đuổi ước mơ của mình là những người thật đáng kinh nể

Từ đối nghĩa :

かっこ悪い : mất mặt, tệ hại

557. うまい – : giỏi, thành thạo, trôi chảy

Ví dụ :

母は料理がうまい
mẹ tôi giỏi nấu ăn
この前のスピーチコンテストでは、とてもうまく話せた
tôi đã có thể nói trôi chảy trong cuộc thi thuyết trình dạo trước
仕事のあとのビールはうまい
thật tuyệt nếu đi uống sau khi tan sở
彼は恋人とあまりうまくいっていないようだ
anh ấy hình như không tiến triển tốt cho lắm với người yêu thì phải

Từ tương tự :

上手な : giỏi giang

558. 親しい – したしい : thân thiết, gần gũi

Ví dụ :

私は田中さんと親しい
tôi khá thân thiết với anh Tanaka
彼とは留学した大学が同じで親しくなった
vì du học tại cùng trường đại học nên tôi đã trở nên gần gũi với anh ấy
母親同士が親友なので、家族同士も親しく付き合っている
khi các bà mẹ thân thiết với nhau thì gia đình họ cũng trở nên gần gũi nhau hơn

Từ tương tự :

したしむ : gần gũi

559. 詳しい – くわしい : chi tiết, tường tận, hiểu rõ

Ví dụ :

この地図はとても詳しい
tôi biết rất rõ vùng này
先生、もう少し詳しく説明してください
thầy ơi, thầy hãy giải thích rõ hơn 1 chút đi ạ
姉は映画にとても詳しい
chị gái tối hiểu rất rõ về phim ảnh

560. 細かい – こまかい : lẻ, nhỏ, chi tiết, cẩn thận

Ví dụ :

新聞の字は細かくて、お年寄りには読みづらい
chữ trên báo bé quá, người già rất khó đọc
この書類を書くときには、細かい注意が必要だ
khi điền vào chứng từ này, cần chú ý cẩn thận
細かいお金がないので1万円でお釣りをください
vì tôi không có tiền lẻ, nên 1 vạn yên đây, xin hãy thối lại cho tôi

Từ tương tự :

小さい : nhỏ
こぜに : tiền lẻ

561. 浅い – あさい : cạn, nông, hời hợt

Ví dụ :

この川は浅いので、子供が泳いでも危なくない
con sống này cạn nên bọn trẻ có bơi cũng không nguy hiểm
地震は地下の浅いところで起こった
động đất xảy ra ở nơi không sâu dưới mặt đất
経験が浅い
ít kinh nghiệm

Từ đối nghĩa :

深い : sâu

562. 固い, 硬い – かたい : cứng, bảo thủ

Ví dụ :

このパンはとても固い
bánh mỳ này rất cứng
私は頭が固いから、いいアイデアがなかなか浮かばない
đầu tôi cứng nhắc lắm nên mãi không nảy ra được ý tưởng nào
びんのふたが固くてなかなか開かない
nắp chai rất là chắc nên mãi không mở ra được
文章が硬い
văn chướng cứng nhắc

563. ぬるい – : nguội, âm ấm

Ví dụ :

ぬるいコーヒーはおいしくない
cà phê nguội rồi không ngon đâu
冷やしビールを冷蔵庫から出したままにして置いたら、ぬるくなってしまった
bia lạnh lấy từ tủ lạnh ra cứ để đấy nên nó hết lạnh mất rồi

564. まぶしい – : sáng chói, rạng rỡ, rực rỡ

Ví dụ :

カーテンを開けたら、太陽がまぶしかった
mở rèm cửa ra, ánh sáng chói lóa
彼女は、最近まぶしいほど美しくなった
cô ấy dạo này trở nên đẹp rực rỡ

565. 蒸し暑い – むしあつい : nóng nực, oi bức

Ví dụ :

日本の夏は蒸し暑い
mùa hè ở Nhật rất oi bức

566. 清潔な – せいけつな : sạch sẽ, tinh khiết, thanh khiết

Ví dụ :

清潔な服を身につける
mặc quần áo sạch lên người
トイレはいつも清潔にしておきたい
lúc nào tôi cũng giữ nhà vệ sinh sạch sẽ

Từ đối nghĩa :

不潔な : bẩn, mất vệ sinh

567. 新鮮な – しんせんな : tươi sống

Ví dụ :

新鮮な魚はおいしい
cá tươi rất ngon
山で新鮮な空気を胸いっぱいに吸い込んだ
hít thở đầy làn khí tươi mát trên núi
新鮮な気持ちで新学期を迎えた
đón kì học mới với tâm trạng tươi vui

568. 豊かな – ゆたかな : phong phú, giàu có

Ví dụ :

豊かな自然
thiên nhiên phong phú
この辺りは、国でもっとも豊かな地方だ
vùng này là vùng giàu có nhất đất nước
彼女は想像力が豊かだ
cô ấy giàu trí tưởng tượng

569. 立派な – りっぱな : đáng nể, tuyệt vời, vĩ đại

Ví dụ :

立派な仕事
công việc đáng tự hào
あなたも立派な大人なのだから、自分のことは自分で決めなさい
cậu đã là một người trưởng thành tuyệt vời, nên chuyện của bản thân hãy tự mình quyết định đi
いじめは、立派な犯罪だ
ức hiếp kể khác là một tội lớn

570. 正確な – せいかくな : chính xác, đúng, đúng giờ

Ví dụ :

正確な数はわからないが、この観客は5000人ぐらいだろう
con số chính xác tôi không có biết nhưng có lẽ có khoảng 5000 khách du lịch
計算は答えを正確に出さなければならない
phải đưa ra đáp án chính xác cho bài toán này
山本さんは時間に正確で、待ち合わせに絶対遅れない
chị Yamamota luôn đúng giờ, không bao giờ muộn hẹn

Mời các bạn xem phần tiếp theo tại trang sau.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: