Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 177

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 177

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 177
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 177. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 177

決して

Cách đọc : けっして
Ý nghĩa tiếng Anh : never, by no means
Ý nghĩa tiếng Việt : nhất quyết không
Ví dụ :
このことをしてれないでください。
してれません。
Ý nghĩa ví dụ :
Đừng bao giờ quên chuyện này
Tôi sẽ không bao giờ quên sự tốt bụng của anh

失敗

Cách đọc : しっぱい
Ý nghĩa tiếng Anh : failure, mistake
Ý nghĩa tiếng Việt : thất bại
Ví dụ :
敗であきらめてはいけないよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Không được bỏ cuộc vì 1 lần thất bại

Cách đọc : ばん
Ý nghĩa tiếng Anh : one’s turn, watch
Ý nghĩa tiếng Việt : lượt, đến lượt
Ví dụ :
ですね。
Ý nghĩa ví dụ :
hôm nay tới phiên tớ rửa chén nhỉ

出会う

Cách đọc : であう
Ý nghĩa tiếng Anh : meet, encounter
Ý nghĩa tiếng Việt : gặp mặt
Ví dụ :
アメリカでいました。
なかでったよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã gặp cô ấy ở Mỹ
Tôi đã gặp cô ấy trong phố đó

悩む

Cách đọc : なやむ
Ý nghĩa tiếng Anh : be troubled, suffer
Ý nghĩa tiếng Việt : lo lắng
Ví dụ :
のことでんでいます。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đang lo lắng chuyện thi cử

Cách đọc : あせ
Ý nghĩa tiếng Anh : sweat
Ý nghĩa tiếng Việt : mồ hôi
Ví dụ :
をかいていたの。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đang đổ mổ hôi trên mặt

すっかり

Cách đọc : すっかり
Ý nghĩa tiếng Anh : all, completely
Ý nghĩa tiếng Việt : hoàn toàn
Ví dụ :
をすっかりれていた。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi quên béng việc mua đồ

代わり

Cách đọc : かわり
Ý nghĩa tiếng Anh : substitution, alternative
Ý nghĩa tiếng Việt : thay thế
Ví dụ :
ごまわりにオリーブ使いましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
Thay cho dầu vừng tôi dã mua dầu oliu

一言

Cách đọc : ひとこと
Ý nghĩa tiếng Anh : single word, brief speech
Ý nghĩa tiếng Việt : vài lời
Ví dụ :
いしたの。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi có vài lời nhờ vả giám đốc

豊か

Cách đọc : ゆたか
Ý nghĩa tiếng Anh : rich, ample
Ý nghĩa tiếng Việt : giàu có, phong phú
Ví dụ :
が豊かなです。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy là người có tâm hồn phong phú

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 177.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :